| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
TS. Lý Tùng Hiếu |
Trình bày cơ sở lý luận nghiên cứu văn hoá trong ngôn ngữ; phương pháp nghiên cứu văn hoá trong ngôn ngữ; một số đặc điểm không gian văn hoá Việt...
|
Bản giấy
|
||
Language assessment : Principles and classroom practices /
Năm XB:
2019 | NXB: Pearson Education
Từ khóa:
Số gọi:
418.0076 BR-D
|
Tác giả:
H. Douglas Brown ; Priyanvada Abeywickrama |
Language acquisition.
|
Bản giấy
|
|
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Pháp luật về kiểm tra sau thông quan đối với xuất xứ hàng hóa nhập khẩu và thực tiễn áp dụng tại Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trịnh Minh Trí |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
ESP teaching and teacher education: current theories and practices
Năm XB:
2019 | NXB: Research publishing.net,
Số gọi:
420.71 SO-S
|
Tác giả:
Salomi Papadima-Sophocleous , Elis Kakoulli Constantinou & Christina Nicole Giannikas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
English phonetics and phonology an introduction
Năm XB:
2019 | NXB: Wiley-Blackwell
Số gọi:
421.5 CA-P
|
Tác giả:
Philip Carr |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Mã Tiễn Phi (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Hán ngữ BOYA. Tập 1 : : Trung cấp 2 tập 1 /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
495.1800711 LY-K
|
Tác giả:
Lý Hiểu Kỳ (chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
陈智贤,黄彩云 |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Thị Ánh Nguyệt, Vũ Đình Hoàng Anh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
English for International Tourism
Năm XB:
2019 | NXB: Pearson Education Limited
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 ST-P
|
Tác giả:
Iwonna Dubicka |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lady Borton |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|