| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình nội bộ Đại số và hình học giải tích
Năm XB:
2025 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
512.140076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình nội bộ Đại số và hình học giải tích
Năm XB:
2025 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
512.140076 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Thanh Thùy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đại số và hình học giải tích
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
512.5071 LE-T
|
Tác giả:
ThS. Lê Thị Thanh Thùy; ThS. Nguyễn Thùy Linh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp. Tập một, Đại số và hình học giải tích /
Năm XB:
2019 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
510 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS Nguyễn Đình Trí (Chủ biên) |
Gồm 8 chương: Tập hợp và ánh xạ, Cấu trúc đại số- số phức- đa thức- phân thức hữu tỷ, ma trận, định thức, Hình học giải tích...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Paul Nylander |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
John A. Carter, Gilbert J. Cuevas, Roger Day... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Phương pháp sinh luật mờ phân lớp dựa trên đại số gia tử và ứng dụng phân lớp dữ liệu sinh viên
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-B
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Bình; NHDKH TS Dương Thăng Long |
- Giải quyết các bài toán phân lớp dữ liệu theo cách tiếp cận ĐSGT. Phân hoạch khoảng tính mờ thuộc tính thành các khoảng mờ có nhiều ưu điểm hơn...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng ứng dụng độ đo tính mờ của đại số gia tử cho đánh giá các ràng buộc mềm vào bài toán xếp lịch dựa trên giải thuật di truyền. Mã số V2016-20 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Prealgebra and introductory algebra with P.O.W.E.R. learning
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
512.9 ME-S
|
Tác giả:
Sherri Messersmith, Lawrence Perez, Robert S. Feldman |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Linear algebra: Algorithms, applications, and techniques
Năm XB:
2014 | NXB: Academic Press
Từ khóa:
Số gọi:
512.5 RI-B
|
Tác giả:
Richard Bronson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp Tập 1, Đại số và Hình học giải tích. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2014 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|