| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A study on syntactic and semantic features of proverbs relating to family in English and Vietnamese
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-Q
|
Tác giả:
Đỗ Thúy Quỳnh; GVHD: Lê Phương Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kế toán tài sản cố định hữu hình tại công ty CP đầu tư và xây dựng VINASAN
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 DO-L
|
Tác giả:
Đỗ Thùy Linh,Th.S Nguyễn Thị Lan Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao chất lượng hoạt động cho vay đối với khách hàng doanh nghiệp tại ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - CN Đông Anh
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thùy Ngân, Th.S Nguyễn Thị Toàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu một số vi sinh vật gây hỏng cá và vai trò của vi khuẩn Lactic trong bảo quản cá
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-D
|
Tác giả:
Đỗ Thùy Dung. GVHD: Nguyễn Thế Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng Enzym Lactozym thủy phân đường Lactoza trong sữa
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thý Nga, GVHD: Nguyễn THị Minh Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Repettion in English and Vietnamese bible
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-N
|
Tác giả:
Đỗ Thúy Ngọc, GVHD: Hồ Ngọc Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sổ tay luật thương mại chủ yếu của Hoa Kỳ : Song ngữ Anh - Việt /
Năm XB:
1995 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
34 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Thúy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|