| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Căn cứ địa miền Đông Nam Bộ trong kháng chiến chống Mỹ, cứu nước
Năm XB:
2025 | NXB: Quân đội Nhân dân
Số gọi:
959.7043 TR-N
|
Tác giả:
Tiến sĩ Trần Thị Nhung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về căn cứ địa vào xây dựng khu vực phòng thủ Tỉnh, Thành phố trong tình hình mới
Năm XB:
2025 | NXB: Quân đội Nhân dân
Số gọi:
355.0330597 BU-C
|
Tác giả:
Tiến sĩ Bùi Hồng Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on encouraging in American culture
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Dieu Bao Ngoc; GVHD: Nguyen Thi Thu Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Căn cứ nhiễm trách nhiệm do vi phạm hợp đồng từ thực tiễn xét xử tại tòa án nhân dân thành phố Hải Phòng
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thủy; GVHD: TS. Lê Đình Nghị |
Nghiên cứu làm sáng tỏ lý luận cơ bản và thực trạng pháp luật về căn cứ miễn trách nhiệm do vi phạm hợp đồng, từ những phân tích, đánh giá rút ra...
|
Bản điện tử
|
|
A study on encouragement in American culture
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Dieu Bao Ngoc; GVHD: Nguyễn Thị Thu Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu luật căn cước công dân năm 2014
Năm XB:
2015 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
342.59708302638 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Anh (ch.b.), Vũ Huy Khánh, Trần Ngọc Đường, Nguyễn Kiên Trung |
Gồm 64 câu hỏi đáp pháp luật về những quy định chung và quy định cụ thể về cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước, thẻ căn cước,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Việt Nam (CHXHCN). Luật lệ và sắc lệnh |
Trình bày toàn văn luật căn cước công dân, gồm: quy định chung; cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư, cơ sở dữ liệu căn cước công dân; thẻ căn cước...
|
Bản giấy
|
||
Oxford guide to British and American culture : For learners of English
Năm XB:
2009 | NXB: Oxford university Press
Số gọi:
423 OXC
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|