| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phát triển mô hình kết hợp giữa phương pháp ViTs với mạng nơron tích chập ứng dụng nhận dạng biểu cảm khuôn mặt
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
006.37 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Vận dụng tư tưởng Hồ Chí Minh về căn cứ địa vào xây dựng khu vực phòng thủ Tỉnh, Thành phố trong tình hình mới
Năm XB:
2025 | NXB: Quân đội Nhân dân
Số gọi:
355.0330597 BU-C
|
Tác giả:
Tiến sĩ Bùi Hồng Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Mô hình mạng nơron tích chập theo kiến trúc VIT cho nhận dạng biểu cảm khuôn mặt và ứng dụng hỗ trợ đánh giá sự hài lòng của người hiến máu tại Trung tâm Máu Quốc gia, Viện Huyết học - Truyền máu TW
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 DO-B
|
Tác giả:
Đỗ Hoài Biên; NHDKH PGS.TS. Dương Thăng Long |
Luận văn nhằm giải quyết hạn chế của các phương pháp khảo sát truyền thống trong đánh giá sự hài lòng của người hiến máu, đề xuất sử dụng công nghệ...
|
Bản điện tử
|
|
Advertising and promotion : An integrated marketing communications perspective
Năm XB:
2024 | NXB: Mc Graw Hill
Số gọi:
659.1 BE-G
|
Tác giả:
George E. Belch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng công nghệ nhận dạng khuôn mặt trong Thị giác máy tính vào giám phòng máy tại Trường Đại học Kinh tế quốc dân
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Hùng Cường; GVHD: GS.TS Thái Thanh Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Phân lập chủng xạ khuẩn Streptomyces spp. Có khả năng kháng khuẩn từ đất của một số đầm nuôi hải sản
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-M
|
Tác giả:
Lê Thị Tuyết Mai; NHDKH: TS. Vũ Thị Bích Huyền |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Phân lập các chủng xạ khuẩn Streptomyces spp. từ đất vùng nuôi thuỷ sản và đánh giá tiềm
năng kháng vi khuẩn gây bệnh của các...
|
Bản điện tử
|
|
Tách chiết hoạt chất sinh học và phân tích bộ gen của chủng xạ khuẩn Streptomyces SP.TT8.4
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Ngô Hoàng Nhật Linh; NHDKH: TS. Nguyễn Thành Chung |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Giải trình tự bộ gen và phân tích các cụm gen mã hoá cho các hợp chất sinh học từ chủng xạ khuẩn Streptomyces sp. TT8.4.
NỘI...
|
Bản điện tử
|
|
Pháp luật của nước ngoài về bảo vệ dữ liệu cá nhân và những khuyến nghị cho Việt Nam. Mã số: MHN2023-02.34. Báo cáo tổng kết Đề tài nghiên cứu khoa học và công nghệ cấp trường /
Năm XB:
2024 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
342.0858 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Ngôn Chu Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Trách nhiệm thu hồi hàng hóa, có khuyết tật của tổ chức, cá nhân kinh doanh theo pháp luật Việt Nam
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 TR-T
|
Tác giả:
Trần Đức Trung; NHDKH TS. Phạm Phương Thảo |
Đề tài luận văn tập trung làm sáng tỏ các vấn đề lý luận về trách nhiệm của tổ chức, cá nhân kinh doanh hàng hóa, dịch vụ đối với người tiêu dùng,...
|
Bản điện tử
|
|
Cẩm nang doanh nghiệp Hà Nội thực thi Hiệp định RCEP
Năm XB:
2023 | NXB: Công Thương
Số gọi:
337.159 CAM
|
Tác giả:
Sở công thương |
Bao gồm những thông tin cơ bản về Hiệp định RCEP, đặc điểm thị trường thành viên, triển vọng xuất khẩu một số ngành hàng chủ lực của thành phố Hà...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống điểm danh sinh viên dựa trên nhận diện khuôn mặt /
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Vũ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp giám sát quá trình học tập trực tuyến dựa trên mô hình nhận dạng khuôn mặt sử dụng mạng Nơron tích chập
Năm XB:
2023 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 PH-C
|
Tác giả:
Phí Quốc Chính; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|