| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn kiện Hội nghị lần thứ mười Ban chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (Khoá IX) : (Lưu hành nội bộ)
Năm XB:
2015 | NXB: Văn phòng trung ương Đảng,
Số gọi:
331.87 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp sử dụng muối Natri lactat và Natri Tripolyphotphat để bảo quản thịt lợn tươi tại công ty CP Công nghệ Thực phẩm Vinh Anh
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân; TS Trần Thị Mai Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán tiêu thụ và xác định kết quả tiêu thụ và phương hướng hoàn thiện công tác hạch toán tiêu thụ tại công ty TNHH Ngọc Mười
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 PH-V
|
Tác giả:
Phạm Thị Vân, GVHD: GVC Đào Bá Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Văn hóa dân gian : Vùng Đồng Tháp Mười /
Năm XB:
2010 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
338.309597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiếu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu mồi bả diệt muỗi truyền bệnh sốt Dengue/ Sốt xuất huyết Dengue Aedes Aegypti tại Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Quang Huy, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến thịt với hai dây chuyền:1. Dây chuyền sản xuất thịt lợn hầm, đóng hộp số 8, năng suất 1200 sp/ca. 2. dây chuyền sản xuất chân giò muối sấy hun khói, năng suất 800 kg/ca.
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Tuấn Anh. GVHD: Phan Thanh Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu công nghệ sản xuất thịt chân giò muối sấy hun khói
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Cẩm Tú, GVHD: Phạm Công Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu diệt bọ gậy muỗi truyền bệnh sốt Dengue/ Sốt xuất huyết Dengue aegypti chế phẩm chiết xuất từ cây Neem trong phòng thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Thu Phương, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu muỗi kháng hóa chất diệt và đề xuất giải pháp phòng chống
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-N
|
Tác giả:
Đoàn Trọng Nghĩa. GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiệu lực tồn lưu màn Permanet 2.0 ( màn tồn lưu dài ngày) trong phòng chống muỗi truyền bệnh cho người trong phòng thí nghiệm và thực địa hẹp
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Nhàn, GVHD: Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu chế phẩm chiết xuất từ cây Neem ( Azadirachta Indica ) phòng trừ bọ gậy hia loài muỗi truyền bệnh cho người kháng hóa chất diệt tại Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-G
|
Tác giả:
Vũ Thị Hải Giang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng kỹ thuật PCR xác định đột biến điểm trên gen của muỗi Culex Quinquefasciatus kháng hóa chất diệt tại Hà Nội
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà, GVHD: TS Phạm Thị Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|