| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
A contrastive study of writing a paraghaph in English and Vietnamese
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Phạm Thị Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A group of English compound nouns relating to animals and plants and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Hằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on translating English newspaper headline into Vietnamese
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NT-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, Dr. Đặng Ngọc Hướng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giải quyết tranh chấp kinh doanh, thương mại theo pháp luật Việt Nam từ thực tiễn tại Tòa án nhân dân Huyện Lạng Giang, Tỉnh Bắc Giang
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng; NHDKH TS. Hoàng Ngọc Thỉnh |
Trên cơ sở nghiên cứu của đề tài, luận văn phân tích lý luận, khái niệm cơ bản về tranh chấp kinh doanh thương mại và giải quyết các tranh chấp...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
TS. Phan Chí Hiếu; ThS. Nguyễn Thị Hằng Nga |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Grammatical and semantic features of English idioms denoting negation with reference to their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng; Supervisor: PGS.TS Nguyễn Đăng Sửu |
This thesis attempts to investigate grammatical and semantic features of English idioms and provervs denoting negation with reference to the...
|
Bản điện tử
|
|
Hạn chế đình công bất hợp pháp trong doanh nghiệp ở Việt Nam
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng Nga; NHDKH TS Vũ Minh Tiến |
Luận văn là làm sáng tỏ một số vấn đề lý luận và thực tiễn của pháp luật về đình công nói chung và đình công bất hợp pháp nói riêng, để từ đó đề...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác phân tích tài chính trong các công ty cổ phần dược Việt Nam
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Đặng Thị Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
How to break the ice in speaking English for the freshment at faculty of English, HOU
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng; Pham To Hoa M.A |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán quản trị áp dụng cho các Doanh nghiệp Việt Nam
Năm XB:
2019 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
657.4 VO-N
|
Tác giả:
PGS.TS Võ Văn Nhị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng; GVHD: TS. Nguyễn Cao Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu các nhóm vi khuẩn cố định nitơ xung quanh vùng rễ của cây mía
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hằng, GVHD: Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|