| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
XÂY DỰNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ SẢN XUÁT XƯỞNG MAY PHƯƠNG NỘI
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
NGUYỄN THỊ KHÁNH LINH;GVHD: ThS.MAI THỊ THÚY HÀ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật áp dụng đối với hợp đồng mua bán hàng hóa quốc tế và thực tiễn xét xử của Tòa án Thành phố Hà Nội
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Khánh Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
THIẾT KẾ GIAO DIỆN VÀ TRẢI NGHIỆM NGƯỜI DÙNG CHO WEBSITE BÁN GIÀY THỂ THAO
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh; GVHD: ThS. Trần Duy Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and Semantic features of English of English Verb “Take” in the novels “ The Old Man and The Sea” and “ For Whom The Bell Tools” By Ernest Hemingway with reference to its Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh; NHDKH Assoc.Prof.Dr Lê Văn Thanh |
The verb “take” is one of the most commonly used in English. It can be divided into 17 semantic meanings and there are 13 idioms and 37 phrasal...
|
Bản giấy
|
|
“Nghiên cứu, tìm hiểu mô hình phân lớp câu hỏi và ứng dụng trên hệ thống hỗ trợ sinh viên của Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Quyên; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Cấu trúc đề tài:
Nội dung của đề tài gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về phân lớp câu hỏi
Trong chương này sẽ giới...
|
Bản giấy
|
|
Pháp luật về viễn thông và thực tiễn thi hành tại tỉnh Sơn La
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 Ng-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Loan; GVHD: TS. Đoàn Trung Kiên |
- Luận văn sử dụng các phương pháp tổng hợp, phân tích và so sánh để nghiên cứu và làm rõ những vấn đề lý luận cơ bản về viễn thông; pháp luật về...
|
Bản giấy
|
|
Ứng dụng Gamification trong việc thiết kế và xây dựng học liệu điện tử tương tác của Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy; Nguyễn Thị Khánh Quyên; TS Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xác định loài sán lá gan lớn (SLGL) phân lập từ bò tại một số Tỉnh Miền Trung, Tây Nguyên - Việt Nam bằng phương pháp PCR-RELP và hình thái học
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Hòa; Th.S Đỗ Ngọc Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại Công ty TNHH Thương mại và công nghệ Tân Việt
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
657 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Linh, Th.S Nguyễn Thanh Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lấy mẫu thực phẩm phục vụ công tác thanh tra kiểm tra chất lượng an toàn thực phẩm : Tài liệu đào tạo /
Năm XB:
2013 | NXB: Y học
Số gọi:
363.19264 NG-T
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thị Khánh Trâm, Lê Thị Hồng Hảo (ch.b.), Nguyễn Công Khẩn... |
Khái quát về lấy mẫu phục vụ thanh tra, kiểm tra chất lượng an toàn thực phẩm. Hướng dẫn lấy mẫu cho một số đối tượng cụ thể. Phương án lấy mẫu...
|
Bản giấy
|
|
A study of politeness strategies in the conversational activities of the course book "New cutting edge' (Elementary, pre-intermediate and intermediate)
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study of polyteness strategies in the conversational activities of the course " new cutting edge" ( elemetary. pre - intermediate and intermediate) : nghiên cứu các chiến lược lịch sử được sử dụng trong các bài hộit hoại của giáo trình giao tiếp new cutting edge elementary, pre- intermediate /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-K
|
Tác giả:
Nguyen Thi khanh, GVHD: Nguyen Thi Van Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|