| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển từ đồng nghĩa và trái nghĩa Anh - Việt
Năm XB:
2017 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
423 NG-S
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Sửu (chủ biên), Vũ Tuấn Anh, Hồ Ngọc Trung... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển khái niệm ngôn ngữ học
Năm XB:
2016 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
410.3 NG-G
|
Tác giả:
Nguyễn Thiện Giáp |
Định nghĩa, giải thích khoảng 1700 khái niệm thuộc các lĩnh vực của ngôn ngữ học hiện đại
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thành ngữ tục ngữ người Raglai ở Khánh Hoà
Năm XB:
2016 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.89597 TR-H
|
Tác giả:
Trần Kiêm Hoàng, Chamaliaq Riya Tiẻnq, Pinãng Điệp Phới, Nguyễn Khiêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển thuật ngữ văn hoá Tày, Nùng
Năm XB:
2016 | NXB: Hội Nhà văn
Từ khóa:
Số gọi:
305.89591003 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Nam, Hoàng Tuấn Cư, Hoàng Thị Lê Thào |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
The Windy; Tu chỉnh và hiệu đính: Lâm Quang Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa s.t., giới thiệu |
Giới thiệu những địa danh tiêu biểu tại Bắc Bộ, được sắp xếp theo trật tự chữ cái, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa s.t., giới thiệu |
Giới thiệu những địa danh tiêu biểu tại Bắc Bộ, được sắp xếp theo trật tự chữ cái, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|
||
Từ điển Văn hóa truyền thống các dân tộc Thái - Tày - Nùng
Năm XB:
2015 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
305.89591003 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Việt Thanh |
Khảo cứu và miêu tả hơn 600 mục từ phản ánh các phạm trù, khái niệm, sự vật, hiện tượng gắn với các hoạt động văn hoá truyền thống của dân tộc...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển cách dùng tiếng Anh : The most practical and useful dictionary for English Learners /
Năm XB:
2015 | NXB: Trẻ; Công ty Văn hóa Sáng tạo Trí Việt
Số gọi:
428.03 LE-B
|
Tác giả:
Lê Đình Bì |
Giới thiệu những từ thường nhầm lẫn hoặc bị dùng sai nhiều nhất trong tiếng Anh. Những điểm chính yếu trong việc sử dụng các từ loại, các thì, cấu...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển type truyện dân gian Việt Nam Quyển 1
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
398.209597 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế (ch.b.), Trần Thị An, Nguyễn Huy Bỉnh... |
Giới thiệu từ điển về toàn cảnh kho tàng truyện dân gian Việt Nam với 761 type truyện thuộc các thể loại như thần thoại, truyền thuyết, cổ tích,...
|
Bản giấy
|
|
Từ điển địa danh Trung Bộ / Lê Trung Hoa
Năm XB:
2015 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
915.974003 LE-H
|
Tác giả:
Lê Trung Hoa |
Giới thiệu tương đối đầy đủ những địa danh tiêu biểu tại Trung Bộ Việt Nam, có giải thích nguồn gốc và ý nghĩa ban đầu của những địa danh này
|
Bản giấy
|