| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Bùi Thị Hải Yến |
Khái quát về điều kiện tự nhiên, tài nguyên du lịch và kết cấu hạ tầng của Việt Nam cùng một số tuyến, điểm du lịch các vùng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ,...
|
Bản giấy
|
||
Phát triển công cụ hỗ trợ tương tác người - máy bằng tiếng nói sử dụng công nghệ xử lý ngôn ngữ tự nhiên Tiếng Việt và ứng ụng cho bảng thông tin điện tử công cộng tại Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-17 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Ninh Quang Hải (Chủ biên), Trần Xuân Quý, Trần Lệ Thanh |
Trình bày những kiến thức cơ bản và bài tập về giới hạn, tính liên tục của hàm số một biến số, đạo hàm và vi phân hàm số một biến số, tích phân, chuỗi
|
Bản giấy
|
||
Understanding Galápagos : What you'll see and what it means /
Năm XB:
2014 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
508.8665 MO-R
|
Tác giả:
Randy Moore, Sehoya Cotner |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hóa lý. Tập 1, Cơ sở nhiệt động lực học /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
541.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Huề |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình hóa lý. Tập 2, Nhiệt động lực học hóa học /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
541.3 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Huề |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội của người Việt châu thổ Bắc Bộ qua ca dao, tục ngữ
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 TR-A
|
Tác giả:
Trần Thuý Anh |
Gồm các bài nghiên cứu về ứng xử cổ truyền với tự nhiên và xã hội như trời, đất, nước, khí hậu, hệ sinh thái; mô hình cổ truyền và mô hình mới về...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đức Thành |
Cuốn sách đưa ra những câu hỏi và câu trả lời rất thú vị trong mọi lĩnh vực của đời sống xã hội...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình cơ sở môi trường Nước
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
553.7 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Ngọc Hồ- Đồng Kim Loan - Trịnh Thị Thanh |
Trình bày các khái niệm và định nghĩa về nước tự nhiên, quá trình hình thành cũng như đặc trưng cấu trúc của nước, vai trò và tác động của nước với...
|
Bản giấy
|
|
Triết học trong khoa học tự nhiên
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
501 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Như Hải |
Đối tượng, phương pháp và ý nghĩa của việc nghiên cứu triết học trong khoa học tự nhiên, cụ thể trong toán học, vật lý, hoá học và trong sinh học
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tài nguyên du lịch tự nhiên của thành phố Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 BU-V
|
Tác giả:
Bùi Khánh Vân, PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Đánh giá tài nguyên du lịch tự nhiên của thành phố Hà Nội
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 BK-V
|
Tác giả:
Bùi Khánh Vân; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|