| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Thiết kế chế tạo thiết bị thí nghiệm đo lường năng lượng gió
Năm XB:
2025 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.38 HO-D
|
Tác giả:
Hoàng Anh Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cơ sở lý thuyết hoá học : Phần thí nghiệm /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Bách Khoa
Từ khóa:
Số gọi:
540.071 COS
|
Tác giả:
Trường Đại học Bách khoa Hà Nội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Patricia M. Tille, PhD, BS, MT (ASCP), FACSc, Chairperson, Microbiology Advisory Group, International Federation of Biomedical Laboratory Science, Program Director, Medical Laboratory Science, South dakota State University, Brookings, South Dakota. |
Perfect your lab skills with the gold standard in microbiology! Serving as both the #1 bench reference for practicing microbiologists and as a...
|
Bản giấy
|
||
Phân tích thiết kế hệ thống quản lý phòng thí nghiệm khoa Y - Dược Trường Đại học Thành Đô theo phương pháp hướng đối tượng.
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Kim Dung; NHDKH TS Dương Thăng Long |
1. Mục tiêu nghiên cứu:
Nắm vững được pháp phân tích thiết kế hệ thống hướng đối tượng tìm ra cách giải quyết tốt nhất những bài toán về cơ sở dữ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Gordon McComb |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu xây dựng phòng thí nghiệm ảo thực hành điện tử công suất : V2016-03 /
Năm XB:
2016 | NXB: Khoa Công nghệ điện tử thông tin,
Số gọi:
621.3810721 DA-P
|
Tác giả:
ThS. Đào Xuân Phúc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình thí nghiệm hoá sinh
Năm XB:
2016 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Số gọi:
660.630711 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Đạo ch.b. |
Gồm những nội dung cơ bản: Các quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm hoá sinh, các phương pháp định lượng, định tính protein, gluxit, lipit;...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thu nhân b-Glucan từ bã men bia ở quy mô phòng thí nghiệm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hải Yến; GVHD: ThS. Vũ Kim Thoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Kế toán chi phí sản xuất và tính giá thành sản phẩm xây lắp tại công ty cổ phần LILAMA - thí nghiệm cơ điện
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Phương Thảo, GVHD: Th.S Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Cấu kiện bê tông và bê tông cốt thép đúc sẵn - Phương pháp thí nghiệm gia tải để đánh giá độ bền, độ cứng và khả năng chống nứt : =Reinforced concrete and prefabricated concrete building products - Loading test method for assessment of strength, rigidity and crack resistance /
Năm XB:
2014 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
693.5440218 CÂU
|
Tác giả:
TCVN 9347 : 2012 |
TCVN 9347:2012 bao gồm các quy định về phạm vi áp dụng, tài liệu viện dẫn, thuật ngữ định nghĩa, những quy định chung, lấy mẫu thí nghiệm, thiết bị...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng bài thí nghiệm cho môn học Anten dùng máy tính
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 CH-S
|
Tác giả:
Chu Thanh Sơn; GVHD PGS.TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sinh trưởng và độc tính của chủng vi khuẩn lam Microcystis Aeruginosa phân lập từ Hồ núi Cốc dưới tác động của một số yếu tố môi trường trong điều kiện phòng thí nghiệm
Năm XB:
2010 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-V
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hồng Vân, GVHD: TS.NCVC Trần Văn Tựa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|