| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu sự hài lòng của nhà sử dụng lao động đối với nguồn nhân lực có trình độ sau đại học của Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2018-U3 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Trường /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
370 HO-M
|
Tác giả:
PGS.TS Hoàng Tuyết Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu quy trình xây dựng ngân hàng câu hỏi kiểm tra, đánh giá kết quả học tập của sinh viên Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2017-01 : Báo cáo Tổng kết Đề tài Khoa học và Công nghệ Cấp Viện /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
370.071 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Mai Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tìm hiểu về mã hóa khóa công khai và triển khai ứng dụng trong quản lý văn bản giao dịch diện tử tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thúy; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Bao gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về mật mã: Chương này tập trung tìm hiểu về mật mã học,
hai loại mật mã thường được...
|
Bản giấy
|
|
Quản lý hoạt động dạy học theo phương thức đào tạo E-Learning tại Viện Đại học Mở Hà Nội : Luận văn thạc sỹ Quản lý giáo dục; Chuyên ngành Quản lý giáo dục; Mã số 60140101 /
Năm XB:
2017 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
378.597 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thị Linh Trà; NHDKH PGS.TS Nguyễn Ngọc Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
“Nghiên cứu, tìm hiểu mô hình phân lớp câu hỏi và ứng dụng trên hệ thống hỗ trợ sinh viên của Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-Q
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Khánh Quyên; NHDKH TS Đinh Tuấn Long |
Cấu trúc đề tài:
Nội dung của đề tài gồm phần mở đầu và 3 chương chính:
Chương 1: Tổng quan về phân lớp câu hỏi
Trong chương này sẽ giới...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu hệ thống thông tin quản lý và đề xuất các giải pháp ứng dụng cho Viện Đại học Mở Hà Nội. Mã số V2017-02 : Báo cáo Tổng kết đề tài Khoa học và Công nghệ cấp Viện /
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-T
|
Tác giả:
Trương Tiến Tùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Mức độ hài lòng của sinh viên chuyên ngành quản trị du lịch - Khách sạn K20 Khoa Du lịch - Viện Đại học Mở Hà Nội đối với chương trình thực tập tại các Khách sạn
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Huyền; ThS Vũ Thị Kim Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Xây dựng phòng thực hành cho sinh viên ngành kế toán Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
657.071 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu và ứng dụng các thuật toán tối ưu hóa truy vấn cơ sở dữ liệu trong hệ thống hỗ trợ quản lý đào tạo từ xa tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
378.10285 MA-H
|
Tác giả:
Mai Thị Thúy Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Các biện pháp phát triển đội ngũ giảng viên ở Khoa Đào tạo từ xa - Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.14 TR-H
|
Tác giả:
ThS. Trần Thị Mai Hanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Một số giải pháp nâng cao hiệu quả khai thác và sử dụng cơ sở vật chất tại Viện Đại học Mở Hà Nội
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đắc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Tổ chức không gian kiến trúc cơ sở 1 Viện Đại học Mở Hà Nội theo hướng kiến trúc sinh thái
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
371.6 VO-D
|
Tác giả:
ThS. Kts Võ Thùy Dung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|