| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tư liệu kinh tế - xã hội 631 huyện, quận, thị xã thành phố thuộc tính Việt Nam = Socio - economic statistical data of districts, districts town and cities under direct authorities of provinces in Vietnam
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9597 TR-K
|
Tác giả:
TS. Trần Hoàng Kim chủ biên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế xã hội Việt Nam : Thực trạng, xu thế và giải pháp /
Năm XB:
1996 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
315.97 LE-H
|
Tác giả:
PTS. Lê Mạnh Hùng |
Đánh giá chung về tình hình kinh tế xã hội Việt Nam trong những năm đổi mới đặc biệt là 5 năm 1991-1995, đi sâu vào một số ngành và lĩnh vực hoạt...
|
Bản giấy
|