| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phân lập và xác định độc tố vi khuẩn Clostridium botulinum gây bệnh ngộ độc thịt
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê Thị Trang; NHDKH TS. Nguyễn Thùy Trâm; TS. Lê Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Đánh giá tác động của ô nhiễm kim loại nặng đến cấu trúc của khu hệ vi khuẩn trong đất và sự xuất hiện của các vi khuẩn đa kháng kháng sinh ở một số địa điểm thuộc tỉnh Thái Nguyên, Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Trí Thành; NHDKH TS. Phạm Hoàng Nam |
MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
- Khảo sát mức độ ô nhiễm KLN trong đất ở một số vùng mỏ thuộc tỉnh Thái Nguyên,
miền Bắc Việt Nam
- Đánh giá tác động của ô...
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu xác định đặc tính của một số chủng vi khuẩn thủy phân agar phân lập tại Việt Nam
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Lệ; GVHD PGS. TS. Vũ Nguyên Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu tạo các chủng vi khuẩn Vibbrio Parahaemolyticus nhược độc bằng kỹ thuật đột biến phục vụ chế tạo vắc xin phòng bệnh lở loét xuất huyết trên cá biển nuôi : Báo cáo tổng kết đề tài khoa học và công nghệ cấp Bộ. Mã số: B2016-MHN-02 /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
616.9 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Nguyễn Thị Thu Hiên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng quy trình sản xuất sinh khối vi khuẩn tía quang hợp có khả năng sinh tổng hợp Acid béo không no ( MUFAs và PUFAs) sử dụng làm thức ăn tươi sống trong nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đoàn Thị Thúy; GVHD TS. Hoàng Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu, tuyển chọn các dòng thực khuẩn thể ức chế vi khuẩn gây bệnh listeria monocytogenes trong sữa
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-T
|
Tác giả:
Lê, Thị Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu chủng vi khuẩn có khả năng kháng vi khuẩn Vibrio gây bệnh cho tôm
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Dung; TS. Kiều Thị Quỳnh Hoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu đặc điểm sinh học cơ bản và sử dụng kỹ thuật sinh học phân tử để phân loại đến loài của chủng vi khuẩn tía quang hợp có khả năng tổng hợp Acid béo không no (dạng Omega 6,7,9)
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
Trần Thị Diệp; GVHD TS. Hoàng Thị Yến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Nghiên cứu phương pháp tách chiết DNA Metagenome hệ vi khuẩn trong dạ cỏ dê
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Bảo Hân; TS. Nguyễn Thị Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Vi khuẩn y học : Dùng cho đào tạo bác sĩ và học viên sau đại học /
Năm XB:
2017 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
616.9 LE-P
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Văn Phủng |
Trình bày những kiến thức về Đại cương vi khuẩn. Các loại cầu khuẩn, trực khuẩn và vi khuẩn...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sản xuất chế phẩm probiotic cho người từ vi khuẩn Lactobacillus reuteri LA5
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Lan Anh; GVHDKH: Ts. Đào Thị Hồng Vân, ThS. Trần Thị Thu Phương |
1. Mục tiêu: tạo chế phẩm probiotic từ chủng L. reuteri LA5.
2. Phương pháp nghiên cứu:
- Nghiên cứu ảnh hưởng của môi trường dinh dưỡng (cao thịt,...
|
Bản giấy
|
|
Phân lập, định danh và xác định tỷ lệ, độ nhạy cảm kháng sinh của vi khuẩn kị khí trên các mẫu bệnh phẩm
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
NguyễnThị Thủy; GVHDKH: TS. Trịnh Thị Thu Hằng |
Điều tra cắt ngang trên 1795 mẫu bệnh phẩm nhằm phân lập, định danh vi khuẩn kỵ khí trên các mẫu bệnh phẩm lâm sàng tại Bệnh viện Hữu nghị Việt Đức...
|
Bản giấy
|