| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành Công nghệ thông tin
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
428.071 NG-L
|
Tác giả:
Ths. Nguyễn Thị Thúy Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
GIÁO TRÌNH TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH CÔNG NGHỆ THÔNG TIN (ENGLISH FOR INFORMATION TECHNOLOGY)
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn, Thị Thúy Lan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng anh chuyên ngành khách sạn : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.071 DO-O
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh |
Bao gồm các bài học về các chủ điểm: Đặt chỗ trước, tiếp đón, dịch vụ lưu trú, dịch vụ ăn uống,...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành kinh doanh Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / : English for business III intensive listening , /
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.24 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Diệu Linh chủ biên, |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tiếng anh chuyên ngành nghiệp vụ lễ tân =English for front office staff : Dùng trong các trường THCN /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
428.24 DO-O
|
Tác giả:
Đỗ Thị Kim Oanh |
Cuốn sách hệ thống và cập nhật những kiến thức thực tiễn phù hợp với học sinh THCN Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng Anh chuyên ngành thương mại điện tử 2 :
Năm XB:
2025 | NXB: Tài chính
Số gọi:
420 HO-T
|
Tác giả:
Hồ, Ngọc Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình tiếng Anh dành cho sinh viên ngành sinh học : English for student of biology /
Năm XB:
1998 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
428.24 KI-A
|
Tác giả:
Kiều Hữu Ảnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Tiếng Anh du lịch = English for tourism : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
428.0071 DA-H
|
Tác giả:
Đào Thị Hương |
Các bài khoá, nghe, nói, đọc, viết... bằng tiếng Anh dành cho sinh viên ngành du lịch về các vấn đề như: làm việc trong du lịch, phương tiện vận...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tin học chuyên ngành Du lịch
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910.0285 PH-H
|
Tác giả:
ThS Phạm Thị Thanh Hoan |
Trong sự phát triển của kinh tế tri thức hiện nay, không thể phủ nhận vai trò
của công nghệ thông tin. Đặc biệt lĩnh vực cơ sở dữ liệu...
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình Toán chuyên ngành : Dùng cho sinh viên ngành Điện tử - Viễn thông /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
510.071 VU-T
|
Tác giả:
TS. Vũ Gia Tê, TS. Lê Bá Long |
Sách gồm 4 chương được trình bày cơ bản, ngắn gọn giúp người đọc nắm bắt và vận dụng được các khái niệm, định lý và kết quả tóan học một cách dễ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Quốc Vượng - Vũ Tuấn San |
Cuốn sách này là những câu chuyện về Hà Nội từ thuở mở nước. Đó là những truyền thuyết, huyền tích về truyền thống và sức mạnh dựng nước, giữ nước...
|
Bản giấy
|
||
Hai chị em câu chuyện bắt đầu từ những đứa trẻ bông hoa súng tập truyện ngắn
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922334 VU-T
|
Tác giả:
Vũ Thị Thường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|