| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Duy Long - Bảo An Biên soạn |
Cuốn sách sưu tầm các bài đồng dao; và các trò chơi dân gian trẻ em Việt Nam
|
Bản giấy
|
||
Tìm hiểu địa danh qua tục ngữ, ca dao Phú Yên
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
398.90959755 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Chúc |
Khái quát sự hình thành và ý nghĩa của địa danh theo dòng lịch sử, cụ thể được biểu hiện qua tục ngữ ca dao Phú Yên như: địa danh Cù Mông, vịnh...
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ - ca dao Nam Định
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.90959738 TR-N
|
Tác giả:
Trần Đăng Ngọc |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao - dân ca - vè - câu đố huyện Ninh Hoà - Khánh Hoà
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398.80959756 TR-K
|
Tác giả:
Trần Việt Kỉnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Ca dao kháng chiến và ca dao về nghề nghiệp ở Hà Nội
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Nghĩa Dân; Võ Văn Thực; GS.TSKH.Tô Ngọc Thanh |
Cuốn sách này tuyển tập các bài ca dao kháng chiến và ca dao về nghề nghiệp ở Hà Nội
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Trần Hữu Sơn |
Khái quát về người Dao Tuyển. Những nguyên tắc hôn nhân và nghi lễ cưới hỏi của người Dao Tuyển. Nghệ thuật trang trí, nghệ thuệt ngôn từ và thơ ca...
|
Bản giấy
|
||
"Đại thư" - sách dùng trong nghi lễ của người Dao Quần chẹt : Song ngữ Việt - Dao /
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Từ khóa:
Số gọi:
398.209597157 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Thị Thu Hương s.t., biên dịch, giới thiệu |
Giới thiệu đôi nét về tên gọi, nguồn gốc dân cư, địa bàn cư trú, môi trường xã hội, hình thái kinh tế, đời sống văn hoá vật chất và văn hoá tinh...
|
Bản giấy
|
|
So sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình của người Việt (Dưới góc nhìn ngôn ngữ - văn hoá học)
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Số gọi:
398.909597 HO-N
|
Tác giả:
Hoàng Kim Ngọc |
Cơ sở lí thuyết cho việc nghiên cứu so sánh và ẩn dụ trong ca dao trữ tình người Việt. Phân tích những đặc điểm về hình thái, đặc điểm ngữ nghĩa...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Phách, Lê Thị Dự, Nguyễn Thị Ánh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Thơ ca dân gian trữ tình trên vùng đất Khánh Hòa
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
620/1401 ST-12
|
Tác giả:
Trần Việt Kỉnh |
Những câu ca dao dân ca trữ tình phản ánh tình yêu trai gái, vẻ đẹp tâm hồn người Khánh Hòa
|
Bản giấy
|
|
Tục ngữ ca dao trong một số sách Hán Nôm (Sắp xếp theo vần chữ cái từ A-Z)
Năm XB:
2011 | NXB: Văn hoá dân tộc
Số gọi:
398 TR-C
|
Tác giả:
Trần Đức Các (Sưu tầm, biên dịch, giới thiệu) |
Cuốn sách tập hợp các tác phẩm thơ ca dân gian trong những cuốn sách Hán Nôm như: Nam phong giải trào; Quốc phong thi hợp thái; Thanh Hóa quan...
|
Bản giấy
|
|
Đồng dao người Việt : Sưu tầm, tuyển chọn, bình giải
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
398.095 97 TR-N
|
Tác giả:
Triều, Nguyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|