| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Sự thật về những thất bại trong tiếp thị sản phẩm
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
658.8 HE-D
|
Tác giả:
By Donald W. Hendon; Thái Hùng Tâm (dịch); Nguyễn Văn Phước (M.s.) hiệu đính; Trần Hoàng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng ra quyết định : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.403 HE-R
|
Tác giả:
Robert Heller; biên dịch: Kim Phượng, Lê Ngọc Phương Anh; Nguyễn Văn Quì |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng ra quyết định
|
Bản giấy
|
|
Kỹ năng thương lượng : Cẩm nang quản lý hiệu quả /
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.3 HIN
|
Tác giả:
Tim Hindle; Nguyễn Đô biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Tài liệu cung cấp các thông tin về kỹ năng thương lượng
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phan Đào Nguyên |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về ngành kinh doanh theo mạng cụ thể như: Cố gắng vượt qua những khó khăn, tư duy quyết định thành công, khẳng định...
|
Bản giấy
|
||
Facts & Figures : Luyện kĩ năng đọc tiếng anh /
Năm XB:
2004 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Cát Văn Thành |
Quyển sách này nói về kĩ năng đọc trong tiếng anh
|
Bản giấy
|
|
Bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo : Sách tham khảo /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
658.409 CH-T
|
Tác giả:
TS. Chu Văn Thành, TS Lê Thanh Bình chủ biên |
Tài liệu cung cấp các thông tin bàn về khoa học và nghệ thuật lãnh đạo
|
Bản giấy
|
|
Cause and effect : Luyện kỹ năng đọc tiếng Anh : /
Năm XB:
2004 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
428.4 AC-P
|
Tác giả:
Patricia Ackert; Trần Bá Sơn giới thiệu |
Gồm các bài luyện kỹ năng đọc tiếng Anh theo các chủ đề, giúp bạn làm quen với cách phát âm chuẩn và đọc tốt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Elementary : Student book ; Có từ vựng và cấu trúc /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
428.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa giới thiệu và chú giải |
Giáo trình tiếng Anh trình độ sơ cấp dành cho sinh viên gồm 14 bài, mỗi bài có 5 phần: Ngữ pháp, từ vựng, kỹ năng đọc và viết, kĩ năng nghe và nói,...
|
Bản giấy
|
|
Bí quyết để thành đạt : Cuốn sách cẩm nang quý giá về cuộc sống giành cho mọi đối tượng /
Năm XB:
2002 | NXB: Thông tấn
Từ khóa:
Số gọi:
158 SC-H
|
Tác giả:
Bodo Schaefer; Trần Hậu Thái dịch |
Cuốn sách khắc họa ba mươi bí quyết nghệ thuật sống, là cách tính toán khôn ngoan nhất của người thành đạt
|
Bản giấy
|
|
Life lines : Intermediate : student's book /
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
248.24 HUT
|
Tác giả:
Tom Hutchinson ; Nguyễn Thái Hòa |
Gồm các bài tập về từ vựng, kĩ năng đọc, kĩ năng nghe, kĩ năng viết về các chủ đề như: cuộc sống hiện đại, tương lai, các mối quan hệ, pháp luật,...
|
Bản giấy
|
|
Viết và dịch đúng câu Anh Văn : Writing and translating English sentences correctly /
Năm XB:
2001 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 DU-D
|
Tác giả:
Vương Đằng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp cơ bản dịch Việt - Anh và ngữ pháp
Năm XB:
2001 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428.02 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Lương. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|