| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Võ, Xuân Trang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Trần Nguyễn Khánh Phong |
Giới thiệu vùng đất con người huyện A Lưới, tỉnh Thừa Thiên Huế. Khái quát về văn hoá Tà Ôi như lịch sử tộc người, ngôn ngữ, chữ viết, truyền thống...
|
Bản giấy
|
||
Nguồn gốc địa danh Nam Bộ qua truyện tích và giả thuyết
Năm XB:
2013 | NXB: Thời đại
Từ khóa:
Số gọi:
398.2095977 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hiếu |
Khái quát về địa danh Nam Bộ và giới thiệu nguồn gốc địa danh Nam Bộ: An thịt, ao Bà Om, ấp Giá Ngự, Ba Cụm... qua một số truyện tích, giả thuyết
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 TR-T
|
Tác giả:
Trần Thị Băng Thanh, Vũ Thanh tuyển chọn và giới thiệu |
Một số nghiên cứu về cuộc đời, tư tưởng, nhân cách và sự nghiệp văn học, những thành tựu trong thơ văn chữ Hán, chữ Nôm của Nguyễn Bỉnh Khiêm
|
Bản giấy
|
|
Nguyễn Đình Thi: Về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức, Trần Khánh Thành tuyển chọn và giới thiệu |
Các bài nghiên cứu phê bình của các nhà nghiên cứu, nhà văn bàn về nội dung tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong các sáng tác của Nguyễn Đình Thi từ...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: những tác phẩm tiêu biểu trước 1945
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 BA-H
|
Tác giả:
Bạch Văn Hợp sưu tầm, tuyển chọn và giới thiệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nguyên Hồng: về tác gia và tác phẩm
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
895.92211 HA-D
|
Tác giả:
Hà Minh Đức giới thiệu; Hữu Nhuận tuyển chọn |
Tập hợp những công trình nghiên cứu, những hồi ức và kỉ niệm về nhà văn Nguyên Hồng. Thông qua những công trình nghiên cứu này giúp cho độc giả có...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng : Khái niệm kiến trúc và cơ sở sáng tác /
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhà công cộng : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
2013 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Kiến trúc nhập môn : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
1999 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý thiết kế kiến trúc dân dụng. Nhà ở và nhà công cộng : Giáo trình đào tạo kiến trúc sư /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 NG-T
|
Tác giả:
GS.TS.KTS.Nguyễn Đức Thiềm |
Những khái niệm chung về kiến trúc. Các phương pháp và tổ chức thiết kế kiến trúc.Giải pháp kết cấu và cơ sở kinh tế kỹ thuật. Các cơ sở công năng...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên tắc hạn chế quyền con người, quyền công dân theo Hiến pháp năm 2013 (Sách chuyên khảo)
Năm XB:
2019 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
342.597085 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Hiển (Chủ biên) |
Trình bày một số vấn đề lý luận về hạn chế quyền con người và quyền công dân. Nghiên cứu và phân tích các vấn đề pháp lý đặt ra trong thực tiễn xây...
|
Bản giấy
|