| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Literature: Craft and Voice Tap 1, Fiction
Năm XB:
2010 | NXB: McGraw Hill
Từ khóa:
Số gọi:
800 NI-C
|
Tác giả:
Delbanco, Nicholas. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Living well with hypothyroidism : What your doctor doesn't tell you...that you need to know /
Năm XB:
2000 | NXB: Avon books, Inc
Từ khóa:
Số gọi:
616.4 MA-R
|
Tác giả:
Shomon, Mary J |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Đạt |
Cuốn sách trình bày về nhập môn Lôgic toán, một số ứng dụng
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
ILENCÔV , Nguyễn Anh Tuấn, |
Phần một: Vấn đề đã xuất hiện như thế nào và nó được thể hiện ở đâu; Phần hai : một số vấn đề của học thuyết biện chứng Mác Lê-Nin; Phần ba: Phép...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Đức Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lò lửa mùa xuân Nhìn xuống tiếng gọi rừng xa Tiểu thuyết
Năm XB:
2014 | NXB: Hội Nhà văn
Số gọi:
895.922334 SA-M
|
Tác giả:
Sao Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Sidney Sheldon; Kim Loan, Phan Hoàng dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lộ trình phát triển của thông tin di dộng từ GSM lên 3G
Năm XB:
2016 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 PH-C
|
Tác giả:
Phạm Trường Chinh; GVHD: PGS.TSKH Nguyễn Thanh Nghị |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lọc cộng tác bằng phương pháp học bán giám sát
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hữu Hải; TS Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lọc công tác dựa trên mô hình đô thị
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DA-T
|
Tác giả:
Đặng Thị Tiến, TS. Nguyễn Duy Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Michael R. Boswell, Adrienne I. Greve, and Tammy L. seale |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Local planning for terror and disaster : from bioterrorism to earthquakes /
Năm XB:
2012 | NXB: Wiley-Blackwell
Từ khóa:
Số gọi:
363.34561 CO-L
|
Tác giả:
Leanard A. Cole, Nancy D. Conell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|