| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đánh giá tiềm năng và thực trạng phát triển du lịch thị xã Cửa Lò (Nghệ An)
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Hiền, PGS.TS Nguyễn Minh Tuệ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Trần Chú |
Cuốn sách trình bày cách nhìn tổng quan về nghề chào hàng hiện nay và cách nhìn nhận truyền thống; việc quản lý cách chào hàng...
|
Bản giấy
|
||
Quản lý thông tin và công nghệ thông tin
Năm XB:
2000 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
004.1 NG-K
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Khắc Khoa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
VN-Guide |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghệ thuật phối màu : Ứng dụng trong đồ họa, thiết kế trang web, thiết kế thời trang, thiết kế nội thất, thiết kế mỹ thuật công nghiệp, quảng cáo, hội họa /
Năm XB:
2000 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Hạnh |
Cuốn sách giới thiệu với bạn đọc một phương pháp phối màu dùng trong thiết kế đồ họa, thiết kế nội thất, thiết kế thời trang, kiến trúc, tiếp thị,...
|
Bản giấy
|
|
Cụm di tích lịch sử văn hóa - Làng nghề truyền thống xã Đọi Sơn với việc khai thác tiềm năng du lịch hôm nay (Huyện Duy Tiên - Tỉnh Hà Nam)
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 VU-H
|
Tác giả:
Vũ Thị Hạnh, PGS.TS Nguyễn Đỗ Bảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Data Structures and Problem Solving using C++ /
Năm XB:
2000 | NXB: Shepherd, Inc
Số gọi:
005.13 WE-M
|
Tác giả:
Mark Alen Weiss |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghệ thuật trang trí nhà cửa : Hơn 40 cách thức chỉnh trang căn nhà của bạn /
Năm XB:
2000 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
747 NGH
|
Tác giả:
Xuân Anh dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Niên giám công nghệ thông tin Việt Nam 2000 : Vietnam IT Directory 2000 /
Năm XB:
2000 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
004.025 NIE
|
Tác giả:
Hội tin học TP. Hồ Chí Minh |
Giới thiệu các đơn vị là thành viên trong ngành công nghệ thông tin Việt Nam năm 2000 theo các nhóm sản xuất, dịch vụ, theo lĩnh vực hoạt động,...
|
Bản giấy
|
|
Ô nhiễm không khí và xử lý khí thải /. Tập 3, Lý thuyết tính toán và công nghệ xử lý khí độc hại /
Năm XB:
2000 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
628.53 TR-C
|
Tác giả:
Trần Ngọc Chấn. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thành Hổ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|