| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Biên dịch:VN-Guide |
Tự học Adobe illustartor là tập sách dành cho người dùng thuộc mọi trình độ, những người đang sử dụng (hoặc dự định sử dụng). Chương trình...
|
Bản giấy
|
||
Teach yourself visually HTML5 : The fast and Easy Way to Learn /
Năm XB:
2011 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
006.74 MI-W
|
Tác giả:
Mike Wooldridge |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng Website bán hàng thời trang trực tuyến
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Vân, ThS. Nguyễn Thị Thu Thủy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chân trần chí thép : Câu chuyện của Trung tá thủy quân lục chiến - James G.Zumwalt - con trai đô đốc chỉ huy trưởng lực lượng hải quân tại Việt Nam /
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
959.7043092 ZU-M
|
Tác giả:
Jame G,Zumwalt ; Đỗ Hùng dịch |
Tài liệu cung cấp thông tin về câu chuyện của Trung tá Thuỷ quân Lục chiến - James g.Zumwalt - con trai Đô đốc chỉ huy trưởng lực...
|
Bản giấy
|
|
Điều chỉnh pháp luật đối với các thoả thuận hạn chế cạnh tranh ở Việt Nam hiện nay
Năm XB:
2011 | NXB: Học Viện KHXH
Từ khóa:
Số gọi:
343.597072 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhung; GVHD: 1. PGS.TS. Nguyễn Trung Tín, 2. TS. Phan Chí Hiếu |
Hoàn thiện cơ sở lý luận và thực tiễn, chỉ ra những mặt tích cực và hạn chế trong việc điều chỉnh các thoả thuận hạn chế cạnh tranh của Việt Nam....
|
Bản giấy
|
|
Quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề và vấn đề tranh chấp ranh giới
Năm XB:
2011 | NXB: Tư Pháp
Số gọi:
346.59704 TR-H
|
Tác giả:
TS. Trần Thị Huệ |
Tài liệu giới thiệu những khái niệm liên quan đến bất động sản và quyền sử dụng hạn chế bất động sản liền kề. Trình bày quy định của Bộ Luật dân sự...
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu thiết kế hệ thống an ninh trạm ATM ứng dụng công nghệ SMS trong mạng GSM
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-T
|
Tác giả:
Lê Ngọc Thắng, GVHD: TS Nguyễn Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu xây dựng mô hình trạm điện kết hợp sử dụng năng lượng mặt trời và nguồn điện lưới tại viện khoa học và công nghệ Việt Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 PH-D
|
Tác giả:
Phạm Văn Duy, GVHD: TS Phạm Minh Việt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The future of value : How sustainability creates value through competitive differentiation /
Năm XB:
2011 | NXB: Jossey-bass
Từ khóa:
Số gọi:
658.408 LO-E
|
Tác giả:
Eric Lowitt ; Foreword: William Sarni |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thủ thuật trình bày văn bản và cách dàn trang Microsoft Word
Năm XB:
2011 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
005..5 HU-D
|
Tác giả:
Hữu Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Harvard business review on aligning technology with strategy
Năm XB:
2011 | NXB: Harvard business review
Số gọi:
658.5 RO-W
|
Tác giả:
Jeanne W. Ross and Peter Weill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biên niên sự kiện chiến tranh Việt Nam 1945-1975
Năm XB:
2011 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
959.704 NG-V
|
Tác giả:
Nguyễn Đăng Vinh; Lê Ngọc Tú (Biên soạn) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|