| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Tích tụ ruộng đất để sản xuất nông nghiệp theo pháp luật đất đai Việt Nam từ thực tiễn tại Huyện Lý Nhân, Tỉnh Hà Nam
Năm XB:
2020 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Trọng Hiếu; NHDKH TS Trần Quang Huy |
Đề tài đã nghiên cứu các vấn đề lý luận và thực tiễn pháp luật về tích tụ
ruộng đất để sản xuất nông nghiệp, ứng dụng sản xuất nông nghiệp công...
|
Bản điện tử
|
|
Tiềm lực đồng tiền : 5 quy tắc vàng để đầu tư & quản lý tài sản
Năm XB:
2009 | NXB: Lao Động
Số gọi:
332.024 HO-K
|
Tác giả:
Hồ Tuấn Kiệt. |
Gồm những kinh nghiệm, bài học được đúc kết từ các bậc thầy có khả năng tạo ra của cải trên thế giới, giúp bạn vững vàng trên con đường làm giàu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Loan |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Tiếng Anh chuyên ngành Khách sạn và Du lịch
Năm XB:
2005 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
428 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Chương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp cận di sản văn hoá Việt Nam từ một góc nhìn
Năm XB:
2021 | NXB: Nhà xuất bản Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
390.09 PH-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Phạm Mai Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị phá cách : Kỹ thuật mới để tìm kiếm những ý tưởng đột phá /
Năm XB:
2007 | NXB: Trẻ
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 PH-K
|
Tác giả:
Kotler Philip, Trias De Bes Fernando , Vũ Tiến Phúc (dịch) |
Cuốn sách nói về cách lối tư duy phá cách và một nhận thức về tiếp thị phá cách
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Kỹ thuật chế biến món ăn Âu : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ an ninh khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2008 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Nghiệp vụ đặt giữ buồng khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS): Quản lý khách sạn nhỏ : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2009 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiêu chuẩn kỹ năng nghề du lịch Việt Nam(VTOS):Quản lý khách sạn : Trình độ cơ bản /
Năm XB:
2015 | NXB: Dự án phát triển nguồn nhân lực du lịch Việt Nam,
Số gọi:
647.9 TIE
|
Tác giả:
Tổng cục du lịch Việt Nam |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ATM Asia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|