| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Văn Nam; GVHD: PGS.TS. Nguyễn Minh Dân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khuếch trương sản phẩm và quảng cáo: Quản trị marketing trong các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Năm XB:
2002 | NXB: Trẻ
Số gọi:
658.8 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Quỳnh Chi |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
TS. Trịnh Kim Đạm; TS. Lê Bá Huế |
Giới thiệu lí thuyết tính toán và cấu tạo khung bê tông cốt thép toàn khối chịu các loại tải trọng thông thường. Hệ chịu lực của nhà khung toàn...
|
Bản giấy
|
||
Khủng hoảng tài chính tiền tệ ở châu Á - Nguyên nhân và bài học
Năm XB:
1998 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.41095 KHU
|
Tác giả:
Bộ thương mại;Viện nghiên cứu thương mại;Trung tâm tư vấn và đào tạo kinh tế thương mại |
Tổng quan về khủng hoảng tài chính tiền tệ ở Châu á, và diễn biến của nó tại một số nước.Vai trò của quỹ tiền tệ quốc tế đối với cuộc khủng hoảng...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dewey, Melvil |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phạm Bá Nhơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khuôn khổ cho việc xây dựng và thực thi luật và chính sách cạnh tranh
Năm XB:
2004 | NXB: Ngân hàng Thế giới
Từ khóa:
Số gọi:
343.597 LE-V
|
Tác giả:
Lê Danh Vĩnh, Hoàng Xuân Bắc (dịch) |
Mục tiêu của chính sách cạnh tranh, xác định thị trường và phân chia thị phần, các thỏa thuận...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GS.TS.Phạm Tất Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Khuyến khích đầu tư-thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu Việt Nam : Encouraging trade and investment to frontier entrance economic zones in Viet Nam /
Năm XB:
2000 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
336.4 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Mạnh Hùng. |
Cuốn sách nó về việc khuyến khích đầu tư thương mại vào các khu kinh tế cửa khẩu của Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Ngô Hạo; Đặng Thái Hoàng tuyển chọn, dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PRE
|
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch. |
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
|
Bản giấy
|
|
Kĩ nghệ phần mềm Tập 3 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.3 PR-E
|
Tác giả:
Roger S.Pressman ; Ngô Trung Việt dịch. |
Đảm bảo kiểm chứng và bảo trì tính toàn viện, Vai trò của tự động hóa
|
Bản giấy
|