| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngữ pháp tiếng Việt Tập 1, Ngữ pháp tiếng Việt : Đã được Hội đồng thẩm định sách của Bộ giáo dục và Đào tạo giới thiệu làm sách dùng chung cho các trường Đại học Sư phạm /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
495.9225 DI-B
|
Tác giả:
Diệp Quang Ban, Hoàng Văn Thung. |
Cuốn sách trình bày các vấn đề chung về ngữ pháp và ngữ pháp học, ý nghĩa từ vựng và ý nghĩa ngữ pháp trong từ, các dạng thức ngữ pháp, phương thức...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thương mại quốc tế Phần 1 : Dùng cho chuyên ngành Thương mại quốc tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 NG-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Tuấn, TS. Trần Hòe. |
Giới thiệu đối tượng và nhiệm vụ môn học. Phân tích bản chất, đặc trưng, lợi ích và chức năng nhiệm vụ của thương mại quốc tế; các vấn đề lí thuyết...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Mộng Hy |
Tóm tắt lí thuyết, đề bài tập, hướng dẫn và giải bài tập về: không gian afin và hình học afin; không gian Ơclit và hình học Ơclit; không gian xạ...
|
Bản giấy
|
||
MBA trong tầm tay quản lý chất lượng toàn diện : Các chiến lược và kỹ thuật được chứng minh tại những công ty thành công nhất hiện nay /
Năm XB:
2009 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 ST-G
|
Tác giả:
Stephen George & Arnold Weimerskirch; Người dịch: Đoàn Thị Thu Hoà; Hiệu đính: Trịnh Đức Vinh, MBA |
MBA trong tầm tay quản lý chất lượng toàn diện
|
Bản giấy
|
|
Hỏi đáp về nhạc cụ và điệu múa trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Quân đội Nhân dân
Số gọi:
394.09597 TR-H
|
Tác giả:
Trần, Thị Hà |
Cuốn sách này giới thiệu về các loại nhạc cụ và điệu múa của các dân tộc trong cộng đồng Việt Nam
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9000: 2000 cho nhà máy sản xuất bia hơi
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Đình Quang. GVHD: Hoàng Đình Hòa |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The practice of adaptive leadership : Tools and tactics for changing your organization and the world /
Năm XB:
2009 | NXB: Harvard Business Press
Số gọi:
658.4092 HE-R
|
Tác giả:
Ronald Heifetz, Alexander Grashow, Marty Linsky |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Nghiệp vụ ngoại thương : Lý thuyết và thực hành
Năm XB:
2009 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thị Hường, TS. Tạ Lợi |
Cung cấp các kiến thức cơ bản về: nghiệp vụ thiết kế nhãn hiệu và xúc tiến xuất nhập khẩu, lập và xét duyệt phương án kinh doanh trong ngoại...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Đặng Thanh Nga |
Trình bày về: đối tượng, nhiệm vụ và phương pháp nghiên cứu của tâm lý học tư pháp; các phương pháp tác động tâm lý cũng như các chức năng tâm lý...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Quang |
Trình bày một cách khái quát và hệ thống về lý thuyết tập hợp, ánh xạ và quan hệ. Nội dung chính về hai cấu trúc đại số cơ bản: cấu trúc nhóm, cấu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Minh Anh, Thân Phương Trà, Quách Thu Huyền |
Cuốn sách trình bày kiến thức về 99 danh thắng Việt Nam: Ao vua; Bán đảo Sơn Trà; Bà Nà; Bãi đá nhảy...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
TS.Lê Mai Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|