| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Kinh tế thị trường Tập II, Kinh tế Nhật Bản và Thái Lan: Những kinh nghiệm và chính sách phát triển : Lý thuyết và thực tiễn =Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
1993 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế thị trường: lý thuyết và thực tiễn Tập III, Chính sách phát triển nguồn nhân lực ở Thái Lan : Market economy: Theory and practice.
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Số gọi:
333.22 KIN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và chính trị thế giới đến năm 2020
Năm XB:
2008 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Số gọi:
320.91 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Ngọc Trịnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kinh tế và tài chính Việt Nam 1986-1992 = : Economy And Finance Of VietNam /
Năm XB:
1994 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
657 KIN
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê =General Statiatical Ofice. |
Giới thiệu kinh tế chung và số liệu 53 tỉnh thành về dân số, tài khoản quốc gia, công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng đầu tư nước ngoài, vận tài, tài...
|
Bản giấy
|
|
Knowledge modeling & expertise transfer : Proceedings of the first International Conference on Knowledge Modeling & Expertise Transfer, Sophia-Antipolis, French Riviera, France, April 22-24, 1991 /
Năm XB:
1991 | NXB: IOS Press
Từ khóa:
Số gọi:
006.3 HE-A
|
Tác giả:
Herin-Aime, D |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hà Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ năng, nghiệp vụ công tác tổ chức hành chính - Nhân sự dành cho các cơ quan, tổ chức và Doanh nghiệp 2012
Năm XB:
2012 | NXB: Lao Động
Từ khóa:
Số gọi:
352.2 TH-L
|
Tác giả:
Thùy Linh; Việt Trinh (Biên soạn và hệ thống hóa) |
Gồm các phần: Nghiệp vụ hành chính văn phòng, nghiệp vụ quản trị nhân sự và nguồn nhân lực ở các cơ quan, doanh nghiệp và đơn vị hành chính sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thượng Dong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kỹ thuật chiết xuất dược liệu : Giáo trình đào tạo dược sĩ đại học /
Năm XB:
2022 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615.1 NG-H
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Văn Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật chiết xuất dược liệu : Giáo trình đào tạo dược sĩ đại học /
Năm XB:
2008 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
615.1 NG-D
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Thượng Dong; Viện Dược liệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật dạy học trong đào tạo theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2012 | NXB: Bách Khoa Hà Nội,
Từ khóa:
Số gọi:
378.597 DA-H
|
Tác giả:
PGS.TS Đặng Xuân Hải |
Giới thiệu một số vấn đề cơ bản cần nhận thức khi triển khai quá trình dạy học. Phương pháp đào tạo theo học chế tín chỉ và dạy học phù hợp với học...
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật điều chỉnh trường khí vào nhà: Correction technology for air field to houses: Thuật hoá giải phong thuỷ nhà
Năm XB:
2011 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
728 NG-Đ
|
Tác giả:
Nguyễn Tiến Đích |
Giới thiệu các biện pháp cụ thể để điều chỉnh và hoá giải trường khí trong nhà bằng giải pháp tụ khí và dẫn khí, bố cục hệ cửa, điều chỉnh bàn thờ...
|
Bản giấy
|