| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Ngân hàng câu hỏi thi kiểm tra môn những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lê nin : Dùng làm tài liệu tham khảo phục vụ thi kiểm tra cho các trường đại học cao đẳng /
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
335.43 PH-S
|
Tác giả:
TS. Phạm Văn Sinh |
Cuốn sách bao gồm 10 chương với 717 câu hỏi trắc nghiệm 264 câu hỏi tự luận và 112 câu hỏi trả lời ngắn với 2 hình thức chính...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp nâng cao chất lượng cho vay trung và dài hạn tại chi nhánh NHNo&PTNT Hoàng Quốc Việt
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
332 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thu Hương, TS Lương Văn Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on basic english noun phrase in comparision with vietnamese equivalent : Ngiền cứu danh ngữ tiếng anh cơ bản trong tiếng anh soo sánh với tiếng việt tương đương /
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Hien, GVHD: Dang Ngoc Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Luật gia Phạm Văn Bằng, Luật gia Đinh Quỳnh Mây |
Nội dung cuốn sách gồm hai phần: Phần 1: Những quy định chung quản lý quản lý Nhà nước về giá. Phần 2: Quyền, nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân sản...
|
Bản giấy
|
||
The Norton field guide to writing, with readings and handbook Weinberg.
Năm XB:
2013 | NXB: W.W. Norton & Company
Từ khóa:
Số gọi:
808.042 BU-R
|
Tác giả:
Richard Bullock, Wright State Univeristy, Maureen Daly Goggin, Arizona State Univeristy, Francine |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tìm hiểu một số vấn đề dưới góc độ pháp lý về đồng tính, song tính và chuyển giới
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597087 TR-Q
|
Tác giả:
Luật gia Trương Hồng Quang |
Giới thiệu 75 câu hỏi giải đáp kiến thức chung về đồng tính, song tính và chuyển giới. Quan điểm quốc tế về đồng tính, song tính và chuyển giới....
|
Bản giấy
|
|
Surgical technology: Principles and practice
Năm XB:
2013 | NXB: Elsevier
Từ khóa:
Số gọi:
617.0231 JO-F
|
Tác giả:
Joanna Kotcher Fuller |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Contemporary Computer-Assisted Language Learning
Năm XB:
2013 | NXB: Bloomsbury Academic
Từ khóa:
Số gọi:
418.00785 MI-T
|
Tác giả:
Michael Thomas |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
A study on the illocutionary force of questions in English and Vietnamese
Năm XB:
2013 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thanh Huong; GVHD: Nguyen Thi Thu Huong |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phát triển hoạt động kinh doanh thẻ tại ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam chi nhánh Tuyên Quang
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
332 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Huế, PGS.TS Trần Đăng Khâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cao hiệu quả kinh doanh bất động sản tại công ty xây dựng Bạch Đằng
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Văn Hữu, GVHD: Lê Văn Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Khu phố cổ Hà Nội nửa đầu thế kỷ XX qua tư liệu địa chính
Năm XB:
2013 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
915.9731 PH-T
|
Tác giả:
Phan Phương Thảo (Chủ biên); Nguyễn Thị Bình; Tống Văn Lợi... |
Cuốn sách giúp bạn đọc có được hiểu biết sâu sắc hơn về khu phố cổ Hà Nội. Cung cấp hệ thống tư liệu về sự phân bố các loại hình nhà và đất của 76...
|
Bản giấy
|