| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghệ thuật cắm hoa : Những dạng cắm nâng cao /
Năm XB:
1997 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Từ khóa:
Số gọi:
309 MA-L
|
Tác giả:
Mai Lựu |
Hướng dẫn những dạng cắm hoa nâng cao.
|
Bản giấy
|
|
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
335.10 NG-G
|
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan.. |
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu chủ biên), Nguyễn Thị Hiên , Phùng Gia Tường |
Sách gồm các bài thực hành về sinh hóa học như: protein, axitnucleic, xacarit, lipit, vitamin, enzim
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Phan Thế Hưng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
The Virtual reality modeling language specification
Năm XB:
1997 | NXB: The VRML Consortium Incorporated,
Từ khóa:
Số gọi:
006.6 CA-R
|
Tác giả:
Rikk Carey |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
660.03 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải |
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
|
Bản giấy
|
|
Face the issues : Intermediate listening and critical thinking skills /
Năm XB:
1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
428.3 NU-C
|
Tác giả:
Carol Numrich, in cooperation with National Public Radio. Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate ;Nguyễn Phương Sửu giới thiệu và chú giải. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Từ điển văn phòng và nghề thư ký : Anh - Pháp - Việt /
Năm XB:
1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
495 BA-D
|
Tác giả:
Ban từ điển |
Gồm các từ vựng phiên âm Anh - Pháp - Việt liên quan đến văn phòng và nghề thư ký.
|
Bản giấy
|
|
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
005.1 PRE
|
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch. |
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
|
Bản giấy
|
|
Hồ Chí Minh - tác gia, tác phẩm, nghệ thuật ngôn từ
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
895.9228309 HOC
|
Tác giả:
Hồ Chí Minh; Tuyển chọn: Nguyễn Như Ý, Nguyên An, Chu Huy |
Gồm các bài viết, bài bình luận, nghiên cứu, bình giảng của các nhà nghiên cứu, giảng dạy đánh giá về giá trị tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong...
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ thông tin : Tổng quan và một số vấn đề cơ bản /
Năm XB:
1997 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.382 CON
|
Tác giả:
GS. Phan Đình Diệu, TS.Quách Tuấn Ngọc, GS.Nguyễn Thúc Hải, TS.Đỗ Trung Tuấn, PGS. Đặng Hữu Tạo |
Tài liệu cung câó các thông tin về công nghệ thông tin, tổng quan và 1 số vấn đề cơ bản
|
Bản giấy
|