Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 1304 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Nghệ thuật cắm hoa : Những dạng cắm nâng cao /
Năm XB: 1997 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Số gọi: 309 MA-L
Tác giả:
Mai Lựu
Hướng dẫn những dạng cắm hoa nâng cao.
Bản giấy
Tác giả:
Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan..
Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị, kinh tế, xã hội, khoa học công nghệ, văn hoá......
Bản giấy
Thực hành Hóa sinh học
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 572 PH-T
Tác giả:
Phạm Thị Trân Châu chủ biên), Nguyễn Thị Hiên , Phùng Gia Tường
Sách gồm các bài thực hành về sinh hóa học như: protein, axitnucleic, xacarit, lipit, vitamin, enzim
Bản giấy
Listen carefully
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Số gọi: 428.34 PH-H
Tác giả:
Phan Thế Hưng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
The Virtual reality modeling language specification
Năm XB: 1997 | NXB: The VRML Consortium Incorporated,
Số gọi: 006.6 CA-R
Tác giả:
Rikk Carey
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Hải
Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân tử, vi sinh học, hốa sinh hoc...
Bản giấy
Tác giả:
Carol Numrich, in cooperation with National Public Radio. Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải)
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
University of Cambridge Local Examinations Syndicate ;Nguyễn Phương Sửu giới thiệu và chú giải.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Từ điển văn phòng và nghề thư ký : Anh - Pháp - Việt /
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 495 BA-D
Tác giả:
Ban từ điển
Gồm các từ vựng phiên âm Anh - Pháp - Việt liên quan đến văn phòng và nghề thư ký.
Bản giấy
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 005.1 PRE
Tác giả:
Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch.
Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên Đại học có thểm tham khảo biên soạn các giáo trình...
Bản giấy
Hồ Chí Minh - tác gia, tác phẩm, nghệ thuật ngôn từ
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi: 895.9228309 HOC
Tác giả:
Hồ Chí Minh; Tuyển chọn: Nguyễn Như Ý, Nguyên An, Chu Huy
Gồm các bài viết, bài bình luận, nghiên cứu, bình giảng của các nhà nghiên cứu, giảng dạy đánh giá về giá trị tư tưởng, giá trị nghệ thuật trong...
Bản giấy
Tác giả:
GS. Phan Đình Diệu, TS.Quách Tuấn Ngọc, GS.Nguyễn Thúc Hải, TS.Đỗ Trung Tuấn, PGS. Đặng Hữu Tạo
Tài liệu cung câó các thông tin về công nghệ thông tin, tổng quan và 1 số vấn đề cơ bản
Bản giấy
Nghệ thuật cắm hoa : Những dạng cắm nâng cao /
Tác giả: Mai Lựu
Năm XB: 1997 | NXB: Nxb Tổng hợp Đồng Tháp
Tóm tắt: Hướng dẫn những dạng cắm hoa nâng cao.
Môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh
Tác giả: Ngô Đình Giao (ch.b), Phan Đăng Tuất, Nguyễn Đình Phan..
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Tổng quan về môi trường kinh doanh và đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp. môi trường chính trị,...
Thực hành Hóa sinh học
Tác giả: Phạm Thị Trân Châu chủ biên), Nguyễn Thị Hiên , Phùng Gia Tường
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Sách gồm các bài thực hành về sinh hóa học như: protein, axitnucleic, xacarit, lipit, vitamin, enzim
Listen carefully
Tác giả: Phan Thế Hưng
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Đồng Nai
The Virtual reality modeling language specification
Tác giả: Rikk Carey
Năm XB: 1997 | NXB: The VRML Consortium...
Từ điển công nghệ sinh học Việt - Pháp - Anh : Kèm theo giải thích: Khoảng 2500 thuật ngữ /
Tác giả: Nguyễn Ngọc Hải
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Cuốn sách gồm khoảng 2500 thuật ngữ và tập hợp từ có chọn lọc thuộc các lĩnh vực sinh học phân...
Face the issues : Intermediate listening and critical thinking skills /
Tác giả: Carol Numrich, in cooperation with National Public Radio. Lê Huy Lâm (Dịch và chú giải)
Năm XB: 1997 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Cambridge proficiency examination practice 2
Tác giả: University of Cambridge Local Examinations Syndicate ;Nguyễn Phương Sửu giới thiệu và chú giải.
Năm XB: 1997 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ điển văn phòng và nghề thư ký : Anh - Pháp - Việt /
Tác giả: Ban từ điển
Năm XB: 1997 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Gồm các từ vựng phiên âm Anh - Pháp - Việt liên quan đến văn phòng và nghề thư ký.
Kĩ nghệ phần mềm Tập 1 : Cách tiếp cận của người thực hành /
Tác giả: Roger S.Pressman; Ngô Trung Việt dịch.
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Cuốn sách kỹ nghệ phần mềm có thể phục vụ thích hợp sát thực.Đây là tài liệu giúp các giáp viên...
Hồ Chí Minh - tác gia, tác phẩm, nghệ thuật ngôn từ
Tác giả: Hồ Chí Minh; Tuyển chọn: Nguyễn Như Ý, Nguyên An, Chu Huy
Năm XB: 1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Gồm các bài viết, bài bình luận, nghiên cứu, bình giảng của các nhà nghiên cứu, giảng dạy đánh...
Công nghệ thông tin : Tổng quan và một số vấn đề cơ bản /
Tác giả: GS. Phan Đình Diệu, TS.Quách Tuấn Ngọc, GS.Nguyễn Thúc Hải, TS.Đỗ Trung Tuấn, PGS. Đặng Hữu Tạo
Năm XB: 1997 | NXB: Giao thông vận tải
Tóm tắt: Tài liệu cung câó các thông tin về công nghệ thông tin, tổng quan và 1 số vấn đề cơ bản
×