| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên độc lập : Sách chuyên khảo dùng cho sinh viên đại học và cao học /
Năm XB:
2009 | NXB: Tài chính
Từ khóa:
Số gọi:
174.965 TR-T
|
Tác giả:
TS.Trần Thị Giang Tân; Th.S Võ Anh Dũng. |
Tổng quan về đạo đức nghề nghiệp của kiểm toán viên độc lập, các qui định của Mỹ, Pháp, Liên đoàn Kế toán quốc tế và Việt Nam về đạo đức nghề...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình lý thuyết hạch toán kế toán : Dùng trong các trường cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp khối kinh tế /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
657.071 PH-L
|
Tác giả:
Phạm Thành Long |
Lí thuyết hạch toán kế toán:Phương pháp hạch toán kết toán; các phương pháp chứng từ kế toán, tính giá, đối ứng tài khoản, quá trình kinh tế chủ...
|
Bản giấy
|
|
Áp dụng hệ thống quản lý chất lượng ISO 22000:2005 cho nhà máy thạch rau câu Long Hải
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huế. GVHD: Vũ Hồng Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tư tưởng Hồ Chí Minh : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng khối không chuyên ngành Mác - Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh /
Năm XB:
2009 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
495 GIA
|
Tác giả:
Bộ giáo dục và đào tạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chất lượng vắcxin bại liệt TYP 2 sản xuất trên tế bào thận khỉ tiên phát cấy truyền đời thứ nhất
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thanh Thúy, GVHD: PGS.TS Lê Thị Luân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
"Nghiên cứu chế tạo kháng huyết thanh kháng E.coli O157:H7 phục vụ chẩn đoán nhanh vi khuẩn"
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 TR-H
|
Tác giả:
Trần Minh Hoàng. GVHD: Phạm Công Hoạt, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Toán học cao cấp :. Tập 1, Đại số và Hình học giải tích : : Giáo trình dùng cho các trường Đại học kĩ thuật /
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
515 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Trí chủ biên, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Quỳnh. |
Trình bày các khái niệm cơ bản của đại số và giải tích như tập hợp và ánh xạ, ánh xạ tuyến tính, dạng toàn phương....
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu sử dụng chế phẩm vi sinh vật xử lý nhanh phế thải chăn nuôi gia súc
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LA-A
|
Tác giả:
Lại Thế Anh, GVHD: Nguyễn Thu Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bước đầu nghiên cứu quy trình công nghệ nuôi trồng nấm bò chịu nhiệt (Pleurotus Sapidus)
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 PH-K
|
Tác giả:
Phạm Quốc Kiên. GVHD: Nguyễn Hữu Đống, Ngô Xuân Nghiễn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý luận chung về nhà nước và pháp luật. 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Công An Nhân Dân
Số gọi:
320.10711 NG-L
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Văn Luật |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Di truyền - Tiến hóa và sinh thái học
Năm XB:
2009 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
576 TR-G
|
Tác giả:
Trịnh Nguyễn Giao, Lê Đình Trung |
Cấu trúc cuốn sách gồm 3 phần: di truyền học, tiến hóa, sinh thái học
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Laffer, Arthur B. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|