| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Lao động giúp việc gia đình theo pháp luật lao động Việt Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thị Hương, GVHD: TS. Nguyễn Hiền Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Lập dựu án ứng dụng công nghệ thông tin để quản lý kho nhà máy động cơ của công ty Piaggio Việt Nam
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 DA-Q
|
Tác giả:
Đạng Thế Quang, GVHD: Nguyễn Kim Truy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập tiến độ thi công sử dụng phần mềm DT&MS trong xây dựng
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
692.5 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Mạnh Hùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình Android và ứng dụng webview trong Android
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 LE-Q
|
Tác giả:
Lê Anh Quân; GVHD: Quách Thị Hạnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Trần Văn Lăng |
các ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng , sự khác biệt giữa C++ và C, lớp và thực thể, cài đặt phép toán sự kết nối, hàm và lớp
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thanh Thủy, Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức |
Cuốn sách gồm 6 chương: Lập trình hướng đối tượng- phương pháp giải quyết bài toán, Những mở rộng của C++...
|
Bản giấy
|
||
Lập trình hướng đối tượng với C++
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức, Nguyễn Thanh Thủy chủ biên |
Trình bày các khái niệm, phương pháp lập trình hướng đối tượng, phương pháp giải quyết bài toán mới bằng ngôn ngữ lập trình C++. Các mở rộng của...
|
Bản giấy
|
|
Lập trình hướng đối tượng với C++
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.133 LE-H
|
Tác giả:
Lê Đăng Hưng, Tạ Tuấn Anh, Nguyễn Hữu Đức, Nguyễn Thanh Thủy chủ biên |
Trình bày các khái niệm, phương pháp lập trình hướng đối tượng, phương pháp giải quyết bài toán mới bằng ngôn ngữ lập trình C++. Các mở rộng của...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Xuân Huy |
Kiến trúc của các thành phần liên quan tới đồ hoạ máy tính. Các thủ tục cơ sở. Vận động. Quản lý chuột. Các Mode 18 và 16....
|
Bản giấy
|
||
Lập trình trao đổi công văn, giấy tờ, lịch làm việc giữa các phòng ban của một công ty
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoài Nam, Nguyễn Văn Thành, Bạch Quốc Thắng, Lê Quang Trung, TS.Đinh Tuấn Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập Trình Trên Điện Thoại Di Động
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 DU-L
|
Tác giả:
Dương,Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lập trình ứng dụng game Kim Cương cho thiết bị di động sử dụng hệ điều hành Android
Năm XB:
2014 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Thọ, ThS. Thạc Bình Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|