| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Một số vấn đề lí luận ngôn ngữ học và tiếng Việt
Năm XB:
2012 | NXB: NXB Khoa học Xã Hội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 LY-T
|
Tác giả:
Lý Toàn Thắng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Hoài Thanh, Hoài Chân |
Giới thiệu tiểu sử và những thành tựu nổi bật của các nhà thơ trong giai đoạn 1932-1941 của Việt Nam: Tản Đà, Thế Lữ, Xuân Diệu...
|
Bản giấy
|
||
Hình học họa hình : Phương pháp hình chiếu thẳng góc /
Năm XB:
2012 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
516.6 DA-T
|
Tác giả:
Đào Tiệp (Chủ biên), Bùi Xuân Thìn, Tô Ngọc Hải... |
Những kiến thức cơ bản về các bài toán phương pháp hình chiếu thẳng góc và phương pháp loại hình chiếu thẳng góc, phương pháp chiếu trục đo
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
GVC.ThS Trần Trọng Hỉ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Challote Bronte, Bùi Liên Thảo, Nguyễn Thị Hợp, Vũ Thu Hà (Dịch) |
Tiểu thuyết
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Dương Thăng Long; Lê Hữu Dũng; Nguyễn Đức Tuấn; Nguyễn Thành Huy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Everyday mathematics : University of Chicago School Mathematics Project /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
372.72 EVR
|
Tác giả:
Max Bell, Jean Bell, John Bretzlauf... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Everyday mathematics : My reference book : The university of Chicago school mathematics project /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
372.72 EVR
|
Tác giả:
Mary Ellen Dairyko, James Flanders, Rachel Malpass McCall, Cheryl G. Moran |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Lê Văn Khoa; Hoàng Xuân Cơ; Nguyễn Văn Cư... |
Trình bày các vấn đề chung về khoa học môi trường, các thành phần cơ bản của môi trường, hệ sinh thái học và môi trường, tác động của con người tới...
|
Bản giấy
|
||
Bước đầu tìm hiểu về ngữ thịnh hành trong trường đại học trong tiếng Hán hiện đại /
Năm XB:
2012 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
495.1 PB-N
|
Tác giả:
Phùng Bích Ngọc, ThS Nguyễn Minh Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Everyday mathematics : Student reference book. University of Chicago School Mathematics Project /
Năm XB:
2012 | NXB: McGraw Hill
Số gọi:
372.72 EVR
|
Tác giả:
Max Bell, Jean Bell, John Bretzlauf... |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Công nghệ sinh học :. Tập 4, Công nghệ di truyền / : : Sách dùng cho sinh viên đại học, cao đẳng thuộc ngành Sư phạm, Nông nghiệp, Lâm nghiệp, Thuỷ sản, Công nghệ sinh học, Giáo viên Sinh học THPT /. /
Năm XB:
2012 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Số gọi:
660.6 TR-D
|
Tác giả:
TS. Trịnh Đình Đạt. |
Cuốn sách cung cấp những kiến thức cơ bản về lĩnh vực công nghệ di truyền áp dụng trong khoa học và thực tiễn. Sách đề cập đến các kỹ thuật, phương...
|
Bản giấy
|