Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt
Từ khóa tìm kiếm tối thiểu 2 chữ cái, không chứa ký tự đặc biệt

Kết quả tìm kiếm (Có 25611 kết quả)

Ảnh bìa Thông tin sách Tác giả & NXB Tóm tắt Trạng thái & Thao tác
Minecraft for dummies
Năm XB: 2013 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi: 794.82 CO-J
Tác giả:
Jacob Cordeiro
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Minecraft for dummies
Năm XB: 2015 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi: 794.82 ST-J
Tác giả:
Jesse Stay, Thomas Stay, Jacob Cordeiro
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Minh cung mười sáu hoàng triều Tập 1
Năm XB: 2002 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Số gọi: 895.13 HU-T
Tác giả:
Hứa Khiếu Thiên; Hoàng Nghĩa Quán, Ông Văn Tùng dịch.
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Tác giả:
Conrad Phillip Kottak
Written by a prominent scholar in the field, this concise, up-to-date introduction to cultural anthropology carefully balances coverage of core...
Bản giấy
Mistake in sentence writing made by second year students
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 VU-T
Tác giả:
Vũ Minh Tân, GVHD: Đặng Ngọc Hướng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mistakes in translating made by third year students in Faculty of English at HOU
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TH-H
Tác giả:
Thân Nguyễn Phương Hải, GVHD: Nguyễn Thế Hóa
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Misunderstanding in English and Vietnamese communication caused by some cultural differences
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 NG-T
Tác giả:
Nguyễn Xuân Trường, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 420 TA-N
Tác giả:
Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
MLA handbook for writers of research papers
Năm XB: 1988 | NXB: The modern language association of america,
Số gọi: 808.027 GI-J
Tác giả:
Joseph Gibaldi, Walter S. Achtert
For nearly half a century, the style recommended by the Modern Language Association of American for schoolarly manuscripts and student research...
Bản giấy
Tác giả:
Đặng Hùng Thắng
Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu nhiên rời rạc, ngẫu nhiên liên tục và ngẫu nhiên...
Bản giấy
Mô hình giao tiếp trong mạng NGN
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi: 621.3 BU-T
Tác giả:
Bùi Đức Tính; GVHD TS Lê Dũng
Chưa có tóm tắt
Bản giấy
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Năm XB: 2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi: 003.3 NG-H
Tác giả:
GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh
Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp mô phỏng; mô phỏng hệ thống thống liên tục; mô...
Bản giấy
Minecraft for dummies
Tác giả: Jacob Cordeiro
Năm XB: 2013 | NXB: John Wiley & Sons
Minecraft for dummies
Tác giả: Jesse Stay, Thomas Stay, Jacob Cordeiro
Năm XB: 2015 | NXB: John Wiley & Sons
Minh cung mười sáu hoàng triều Tập 1
Tác giả: Hứa Khiếu Thiên; Hoàng Nghĩa Quán, Ông Văn Tùng dịch.
Năm XB: 2002 | NXB: Văn nghệ TP Hồ Chí Minh
Mirror for Humanity : A Concise Introduction to Cultural Anthropology /
Tác giả: Conrad Phillip Kottak
Năm XB: 2012 | NXB: McGraw Hill
Tóm tắt: Written by a prominent scholar in the field, this concise, up-to-date introduction to cultural...
Mistake in sentence writing made by second year students
Tác giả: Vũ Minh Tân, GVHD: Đặng Ngọc Hướng
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mistakes in translating made by third year students in Faculty of English at HOU
Tác giả: Thân Nguyễn Phương Hải, GVHD: Nguyễn Thế Hóa
Năm XB: 2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Misunderstanding in English and Vietnamese communication caused by some cultural differences
Tác giả: Nguyễn Xuân Trường, GVHD: Lê Thị Ánh Tuyết
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mixing English words and Vietnamese ones in mass media and daily conversation
Tác giả: Tạ Thị Nhung, GVHD: Phan Văn Quế
Năm XB: 2005 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
MLA handbook for writers of research papers
Tác giả: Joseph Gibaldi, Walter S. Achtert
Năm XB: 1988 | NXB: The modern language...
Tóm tắt: For nearly half a century, the style recommended by the Modern Language Association of American...
Mở đầu về lí thuyết xác suất và các ứng dụng : Giáo trình dùng cho các trường Đại học và Cao đẳng /
Tác giả: Đặng Hùng Thắng
Năm XB: 1998 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Tóm tắt: Kiến thức về lí thuyết xác suất và các ứng dụng. Biến cố và xác suất của biến cố, đại lượng ngẫu...
Mô hình giao tiếp trong mạng NGN
Tác giả: Bùi Đức Tính; GVHD TS Lê Dũng
Năm XB: 2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Mô hình hoá hệ thống và mô phỏng
Tác giả: GS.TS.Nguyễn Công Hiền, TS.Nguyễn Phạm Thục Anh
Năm XB: 2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Tóm tắt: Trình bày vai trò mô hình của hóa hệ thống; khái niệm cơ bản về mô hình hóa hệ thống; phương pháp...
×