| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
PGS.TS Nguyễn Thị Thuận- Ths. Lê Minh Tiến |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng và kiểm thử phần mềm quản lý cửa hàng Spaghettibox /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc; NHDKH: Th.S Trịnh Thị Xuân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG Y, BÁC SĨ TẠI BỆNH VIỆN SẢN- NHI TỈNH NINH BÌNH
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
658 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hòa; NHDKH PGS.TS Đinh Thị Ngọc Quyên |
1. Một số thông tin nền: Bệnh viện Sản- Nhi tỉnh Ninh Bình là bệnh viện đầu tiên hoạt động theo mô hình Sản- Nhi. Bệnh viện là nơi tiếp nhận khá...
|
Bản giấy
|
|
Hoàn thiện công tác đào tạo quản lý cấp trung tại khách sạn Melia Hà Nội
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
658 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang; NHDKH TS Nguyễn Thúc Hương Giang |
Sử dụng các phương pháp hệ thống, thống kê, so sánh, phân tích, tổng hợp,
luận văn đã nêu và phân tích một số vấn đề lý luận về công tác đào tạo...
|
Bản giấy
|
|
Tập bài giảng nghiệp vụ hướng dẫn du lịch tại điểm
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-M
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
topic: difficulties faced by sophomores at the faculty of english, hanoi open university when learning phrasal verbs
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Trang; GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Features of Linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and the Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Phương; NHDKH Dr Nguyễn Thị Thu Hương |
In this thesis, the writer will study about features of linking words in “Jane Eyre” novel by Charlotte Bronte and comparison with Vietnamese. In...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND PRAGMATIC FEATURES OF WH-QUESTION IN ENGLISH
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-N
|
Tác giả:
Nguyen Thi Thuy Nga; NHDKH Assoc.Prof.Dr Vo Dai Quang |
As the title indicates this study is aimed at investigating syntactic and pragmatic features of wh-questions in English. The study deals with three...
|
Bản giấy
|
|
Syntactic and semantic features of REQUEST, ORDER AND ADVICE verb groups in English and their Vietnamese equivalents
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; NHDKH Assoc.Prof.Dr Hoàng Tuyết Minh |
The study aims at clarifying the features of REQUEST, ORDER and ADVICE verb groups in English and making a comparison of this verb group with their...
|
Bản giấy
|
|
SYNTACTIC AND SEMANTIC FEATURES OF ENGLISH DESCRIPTIVE ADJECTIVES IN SOME ENGLISH WORKS WITH REFERENCE TO THEIR VIETNAMESE EQUIVALENTS
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
420 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hà; NHDKH Dr Phạm Thị Tuyết Hương |
This study comparatively analyses the syntactic and semantic features of descriptive adjectives and their Vietnamese equivalents. The analysis is...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thị trường chứng khoán
Năm XB:
2018 | NXB: Thông tin và Truyền thông
Từ khóa:
Số gọi:
332.64 HO-M
|
Tác giả:
Hoàng Đình Minh (ch.b.), Chu Nguyên Bình, Nguyễn Tiến Hùng... |
Cung cấp những kiến thức cơ bản về thị trường tài chính, cơ chế vận hành và những quy định của một Sở giao dịch chứng khoán tại Việt Nam; kiến thức...
|
Bản giấy
|
|
Sustainable Tourism & Tourguiding Skills : STT Skills /
Năm XB:
2018 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
156.5 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Mai |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|