| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nghiên cứu thực trạng ô nhiễm Salmonella Spp trong thịt lợn tại các lò mổ tập trung thủ công và công nghiệp trên địa bàn Hà Nội và đưa ra các giải pháp khắc phục
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Tuấn Anh. GVHD: Trần Thị Hạnh, Phạm Thị Tâm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Quang Minh; Phạm Đình Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Năng Vinh; Nguyễn Thị Minh Tú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kiểm tra chất lượng và xác định thể tích môi trường lỏng Thioglycolat (FTM) thích hợp cho việc kiểm tra vô khuẩn vắc- xin. sinh phẩm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 CA-T
|
Tác giả:
Cảnh Huyền Trang, GVHHD: Nguyễn Thị Vân Anh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy bia nắng suất 10 triệu lít/năm
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LE-G
|
Tác giả:
Lê Thị Trà Giang, GVHD: PGS.TS. Nguyễn Xuân Phương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cracking the TOEFL iBT 2007 : Proven techinques from the test-prep experts /
Năm XB:
2009 | NXB: Trẻ
Số gọi:
428.076 PI-E
|
Tác giả:
Douglas Pierce, Sean Kinsell |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tiếp thị số: Hướng dẫn thiết yếu cho TRuyền thông mới & Digital Marketing
Năm XB:
2009 | NXB: Tri Thức
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 WE-K
|
Tác giả:
Wertime Kent; Fenwick Ian |
Cuốn sách này nói về phương tiện truyền thông mới và tiếp thị trong thế kỷ XXI; các kênh kỹ thuật số; khung kế hoạch tiếp thị số...
|
Bản giấy
|
|
Thiết kế nhà máy chế biến sữa công suất 45 triệu lít/năm
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-T
|
Tác giả:
Đỗ Ngọc Tuế,GVHD: Trần Thuế Truyền |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin : Phương pháp và ứng dụng
Năm XB:
2008 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
004.21 NG-P
|
Tác giả:
TS Nguyễn Hồng Phương (Chủ biên), Th.S Huỳnh Minh Đức, Đoàn Thiện Ngân (Hiệu đính) |
- Giới thiệu hệ thống thông tin. - Các bước tin học hóa hệ thống thông tin. - Phương pháp phân tích thiết kế. - Ứng dụng.
|
Bản điện tử
|
|
Ứng dụng chỉ thị phân tử trong chọn giống lúa kháng bệnh bạc lá
Năm XB:
2008 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LT-B
|
Tác giả:
Lưu Thị Bình, GVHD: Phạm Ngọc Lương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Noãn (chủ biên) |
Trình bày sự hình thành, cấu tạo, thành phần, hình dạng, kích thước, mô hình về Hệ mặt trời, các hành tinh của Hệ mặt trời, Hệ trái đất - Mặt...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình thị trường tài chính, thị trường chứng khoán
Năm XB:
2008 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
332.642 BU-Y
|
Tác giả:
Bùi Kim Yến |
Tài liệu cung cấp các thông tin về thị trường tài chính và thi trường chứng khoán
|
Bản giấy
|