| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Những văn bản quy phạm pháp luật về phòng cháy và chữa cháy
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
344.59705 NHU
|
Tác giả:
Phòng Tuyên truyền và Xây dựng phong trào quần chúng phòng cháy và chữa cháy |
Nội dung của luật phòng cháy chữa cháy và các nghị định, thông tư, chỉ thị về thi hành luật và công tác phòng cháy chữa cháy. Một số tiêu chuẩn...
|
Bản giấy
|
|
Những quy định cần biết khi Việt Nam gia nhập WTO
Năm XB:
2006 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
382.92 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Minh sưu tầm và biên soạn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đoàn Xuân Tiên |
Trình bày những vấn đề chung về công tác tổ chức công tác kế toán, tổ chức bộ máy kế toán, hệ thống chứng từ kế toán và công tác hoạch toán ban...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học : dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2006 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 NG-T
|
Tác giả:
GS,TS. Đỗ Nguyên Phương, TS.Nguyễn Viết Thông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hướng dẫn cài đặt gỡ rối & sửa chữa mạng không dây
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
621.384 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn, Công Minh |
Giới thiệu công nghệ không dây; Tiêu chuẩn và những mong đợi về mạng không dây; Các điểm cơ bản về mạng không dây; Anten và cáp;...
|
Bản giấy
|
|
Nguyên lý và phương pháp sửa chữa điện thoại di động Tập 1
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3845 PH-B
|
Tác giả:
KS. Phạm Đình Bảo. |
Tổng quát về điện thoại di động, phân tích sơ đồ khối điện thoại di động, khối nguồn - giao tiếp Simcard trên điện thoại di động các ý tưởng sửa...
|
Bản giấy
|
|
Xây dựng hệ thống tái sinh và chuyển gen vào tấm bèo L.gibba
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-A
|
Tác giả:
Nguyễn Hải Anh, GVHD: PGS.TS. Lê Huy Hàm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
看图说话 :. 2, Quyển hạ / : : Tài liệu dành cho sinh viên năm nhất. /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại Học ngôn ngữ Bắc Kinh,
Từ khóa:
Số gọi:
495 DI-T
|
Tác giả:
Đinh Vĩnh Thọ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình điện tử công suất : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2006
Từ khóa:
Số gọi:
621.381 TR-M
|
Tác giả:
Trần Trọng Minh |
Gồm các bài học về: Các phần tử bán dẫn công suất, chỉnh lưu, vấn đề chuyển mạch và nghịch lưu phụ thuộc, các bộ biến đổi xung, nghịch lưu độc lập,...
|
Bản giấy
|
|
Giải pháp cho việc thiết kê và tỏ chức thực hiện tour DLMH Trekking tại Footprint VietNam travel
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Thị Thu Hiền; GVHD: Th.S. Nguyễn Lan Hương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hỏi - đáp môn Triết học Mác - Lênin
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
335.411 TR-P
|
Tác giả:
Trần Văn Phòng ; Nguyễn Thế Kiệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Từ vựng theo chủ đề Anh Hán Việt : 英汉越项目词典 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
QU-M
|
Tác giả:
Quang Minh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|