| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Cẩm nang thư tín Thương mại hiện đại : Anh-Việt : /
Năm XB:
1997 | NXB: NXB Đồng Nai
Từ khóa:
Số gọi:
428 LE-C
|
Tác giả:
Lê Minh Cẩn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán Tập 2 : Các thuật toán chuyên dụng /
Năm XB:
1995 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
044.151 SED
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Bùi Thị Ngọc Nga, Nguyễn Hiệp Đoàn, Đặng Đức Trọng, Trần Hạnh Nhi, Hiệu đính: GS.TS.Hoàng Kiếm, |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang thuật toán . Tập 1 : : Các thuật toán thông dụng /
Năm XB:
2006 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.1 SE-D
|
Tác giả:
Robert Sedgewick, Người dịch: Trần Đan Thư, Vũ Mạnh Tường, Dương Vũ Diệu Trà, Nguyễn Tiến Huy. |
Tài liệu cung cấp các thông tin về cẩm nang thuật toán
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phụng Ái |
Tìm hiểu công việc tiếp thị. Đưa ra 5 tiêu chí và 8 cách gây cảm tình của nhân viên tiếp thị. Hướng dẫn cách tìm khách hàng mới và các bước tiến để...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lương Đức Cường |
Trình bày luật hôn nhân và gia đình; hướng dẫn tìm hiểu các quy định về kết hôn, quan hệ giữa vợ và chồng, ly hôn, quan hệ giữa cha mẹ và con
|
Bản giấy
|
||
Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC : Master Replacement Guide /
Năm XB:
1999 | NXB: Trẻ
Số gọi:
621.38103 CAM
|
Tác giả:
Ban biên dịch Fist New |
Tài liệu cung cấp các thông tin về Cẩm nang tra cứu và thay thế các loại linh kiện điện từ, bán dẫn và IC
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang tự học kinh tế vĩ mô : Bài học, bài tập và lời giải /
Năm XB:
1996 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
339.5 HE-R
|
Tác giả:
Michel Herland |
Cân bằng của chu ky kinh tế; Mô hình keynes đơn giản ; Mô hình cho hai giai cấp và hai khu vực ; Ba mô hình tiền tệ vĩ mô..
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp dệt may
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.45677065 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do (FTA) của Việt Nam và các nước đối tác; cam kết cụ thể đối với ngành dệt may trong các FTA đã và...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về các hiệp định thương mại tự do dành cho doanh nghiệp nông sản - thực phẩm chế biến
Năm XB:
2016 | NXB: Công Thương
Số gọi:
382.410655 CAM
|
Tác giả:
B.s.: Nguyễn Thanh Hải, Nguyễn Tú Oanh, Trần Thị Ngoan... |
Trình bày tổng quan các hiệp định thương mại tự do của Việt Nam và các nước đối tác, cam kết cụ thể đối với ngành nông sản - thực phẩm chế biến...
|
Bản giấy
|
|
Cẩm nang về chính sách và quản lý chương trình giảm nghèo
Năm XB:
2012 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
339.509597 DA-M
|
Tác giả:
Đào Thị Ngọc Minh, Nguyễn Ngọc Hà, Lưu Đức Khải |
Những thông tin cơ bản về tiêu chí và cách thức xác định hộ nghèo, hộ cận nghèo, xã nghèo. Giới thiệu 13 chính sách giảm nghèo hiện hành, phương...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Alan Stanton, Đinh Kim Quốc Bảo (biên dịch) |
Bao gồm các tình huống, từ vựng, hướng dẫn cách xử lý và viết. Bài mẫu và phê bình bài mẫu. Tóm tắt các lỗi sai thường gặp. Các bài tập và lời giải...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Lê Huy Lâm. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|