| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Trung tâm nghiên cứu quốc học |
Cuốn sách trình bày về sức mạnh của văn hóa dân tộc trong lịch sử Việt Nam và bản sắc của dân tộc trong các sáng tác văn nghệ, những suy nghĩ về...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Jame M.Comer |
Quản tri bán hàng
|
Bản điện tử
|
||
Khai thác các giá trị văn hóa làng ở đình bảng phục vụ phát triển du lịch và xây dựng một tour du lịch điển hình
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
910 NG-H
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Thu Hương; GVHD: PTS Nguyễn Văn Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL : Nghiên cứu khoa học /
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
910.072 LE-C
|
Tác giả:
Lê Anh Chiến; GVHD: Nguyễn Văn Thanh |
Những nguyên tắc cơ bản xây dựng tour mới và thực tế áp dụng để xây dựng WENDY HALONG TOUR cho khách du lịch Nhật Bản của công ty OSC TRAVEL
|
Bản giấy
|
|
Luật Nhật Bản = Tập II, 1997 - 1998 : Japanese Laws 1997 - 1998.
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
345.52 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn bản pháp luật về lực lượng cảnh sát biển Việt Nam - Quyển 1
Năm XB:
2000 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
341.45 VAN
|
|
Toàn văn 5 văn bản: Pháp lệnh lực lượng cảnh sát biển Việt Nam, nghị định của chính phủ về tổ chức và hoạt động của lực lượng cảnh sát biển Việt...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống liên kết văn bản tiếng việt
Năm XB:
2000 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
495.9225 TR-T
|
Tác giả:
Trần Ngọc Thêm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Luật Nhật Bản = Tập 1 : Japanese Laws 1993 - 1997.
Năm XB:
2000 | NXB: NXB Thanh Niên
Từ khóa:
Số gọi:
345.52 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Minh Chương chủ biên, Hà Tiến Ngoạn, Nguyễn Minh Trí, Lê Quang Trung |
Giới thiệu một số định nghĩa, ví dụ cơ bản trong phương trình đạo hàm riêng. Không gian Sobolev, các phương trình Elliptic, Hyperbolic, Parabolic....
|
Bản giấy
|
||
Sáng tác bộ sưu tập thời trang trẻ dành cho những thanh niên lấy cảm hứng từ trang phục của dân tộc Bana
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 LE-P
|
Tác giả:
Lê Thị Phương, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Sáng tác trang phục ấn tượng dựa trên cơ sở bản sắc văn hóa dân tộc
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
746.92 TR-N
|
Tác giả:
Trần Hoàng Minh Nghĩa, PGS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Tin học cơ bản thông qua hình ảnh : Mô phỏng đơn giản hoá máy tính, kết hợp hình ảnh 3D sinh động /
Năm XB:
2000 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 TIN
|
Tác giả:
Nhóm tác giả Elicom |
Hướng dẫn cơ bản về công nghệ tin học, phân biệt phần cứng - phần mềm. Cơ sở của máy tính, xử lý, mạng và các ứng dụng
|
Bản giấy
|