| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Điều tra thành phần các loài bọ rùa trên sinh quần cây đậu, lạc và rau họ thập tự ngoại thành Hà Nội, Nghiên cứu đặc điểm hình thái, sinh học, sinh thái của loài bọ rùa 6 việt Menochilus sexmaculatafabr
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LU-T
|
Tác giả:
Lưu Thế Tùng, GVHD: TS. Nguyễn Xuân Thành |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Quy hoạch đô thị : Theo đạo lí Châu Á: Viễn cảnh hậu-hiện đại cấp tiến /
Năm XB:
2007 | NXB: Xây dựng
Từ khóa:
Số gọi:
720 LI-W
|
Tác giả:
GS. TS WILLIAM S.W. LIM, KTS Lê Phục Quốc; KTS Trần Khanh |
cuốn này gồm hai phần và được chia làm 5 chương. Phần thứ nhất bao gồm tiểu luận chính 3 mục, kết luận, nghiên cứu trường hợp. Phần thứ hai, gồm ba...
|
Bản giấy
|
|
Hóa lý : Cấu tạo phân tử và liên kết hóa học /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
541.3 NG-X
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Xuyến |
Nội dung cuốn sách giới thiệu hệ thống các kiến thức cơ bản, hiện đại về các vấn đề có quan hệ mật thiết tương hỗ như: cơ sở cơ học lượng tử, cấu...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Phạm Hoàng Dũng(Chủ biên). |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Thiết kế vi mạch CMOS VLSI. Tập 2, Tin học và đời sống /
Năm XB:
2007 | NXB: Phương Đông
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 TO-O
|
Tác giả:
Tống Văn On. |
Mô phỏng mạch điện; Thiết kế mạch tổ hợp; Thiết kế mạch tuần tự...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình thực vật học : Đại cương về giải phẫu, hình thái và phân loại học thực vật /
Năm XB:
2007 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
580.7 NG-B
|
Tác giả:
GS.TS. Nguyễn Bá |
Giáo trình giới thiệu tóm tắt các nhóm phân loại thực vật, kể cả một số nhóm không thuộc giới thực vật như Vi khuẩn lam, Nấm và Tảo. Giáo trình chủ...
|
Bản giấy
|
|
|
|
Gồm các văn bản qui định những nội dung cụ thể điều chỉnh nhiều mặt trong công tác đào tạo bồi dưỡng cán bộ công chức nhà nước như: Qui chế thẩm...
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu quy trình công nghệ phù hợp sơ chế và bảo quản Pure gấc quy mô nhỏ
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 LA-T
|
Tác giả:
Lã Mạnh Tuấn, GVHD: TS.Lê Xuân Hảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Cảm biến đo lường và điều khiển : Tủ sách kỹ thuật điện- điện tử /
Năm XB:
2007 | NXB: NXB Hồng Đức
Từ khóa:
Số gọi:
629.381 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Phước |
Linh kiện cảm biến quang điện; Ứng dụng cảm biến quang điện;Cảm biến nhiệt điện
|
Bản giấy
|
|
Nghiên cứu tuyển chọn các chủng vi khuẩn quang hợp tía để xửa lý sulfua trong nước nuôi trồng thủy sản
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 VU-C
|
Tác giả:
Vũ Thị Chiển, GVHD: T.S Đỗ Thị Tố Uyên, Th.S Đỗ Thị Kim Liên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tống Đình Quỳ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Thôn |
Cuốn sách cung cấp cho sinh viên môi trường và học viên cao học những kiến thức cơ bản về địa lý tự nhiên, những quy luật chung của địa lý tự...
|
Bản giấy
|