| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam : Sách chuyên khảo /
Năm XB:
2007 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
338.7 PH-P
|
Tác giả:
Phan Trọng Phức |
Lý luận chung về năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp vừa và nhỏ. Thực trạng và giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh của các doanh nghiệp...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Louis Cohen & Lawrence Manion & Keith Morrison |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tuyên ngôn độc lập năm 1945 và các Hiến pháp Việt Nam (1946,1959,1980,1992)
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597023 TUY
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Chủ biên: Phạm Hoàng Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Ross, Sheldon M |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Nghiên cứu nhân nhanh in vitro cây hoa cúc Pingpong
Năm XB:
2007 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Kim Linh, GVHD: GS.TS. Nguyễn Quang Thạch, THS. Đinh Trường Sơn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Các quy định mới hướng dẫn thi hành luật giáo dục năm 2005
Năm XB:
2007 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
344.597
|
|
Giới thiệu các qui định mới hướng dẫn thi hành luật giáo dục năm 2005 về các vấn đề sau: chế độ ưu đãi trong giáo dục, xử phạt hành chính, sử dụng...
|
Bản giấy
|
|
Smart materials in architecture, interior architecture and design
Năm XB:
2007 | NXB: Birkhauser
Từ khóa:
Số gọi:
691 RI-A
|
Tác giả:
Axel Ritter |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình tâm lý học kinh doanh du lịch: Dùng trong các trường THCN Hà Nội
Năm XB:
2007 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
338.401 TR-H
|
Tác giả:
Trần Thị Thu Hà |
Những tri thức tâm lý, nghệ thuật giao tiếp trong ngành du lịch như: các hiện tượng tâm lý cơ bản, tâm lý xã hội trong du lịch, tâm lý khách du...
|
Bản giấy
|
|
Subcellular Proteomics : From Cell Deconstruction to System Reconstruction /
Năm XB:
2007 | NXB: Springer
Số gọi:
660.6 ER-B
|
Tác giả:
Eric Bertrand |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. Tập 2, Kỹ thuật sản xuất thuốc bằng phương pháp sinh tổng hợp : : Sách đào tạo dược sĩ đại học, mã số: Đ.20.Z.09 /
Năm XB:
2007 | NXB: Y học
Từ khóa:
Số gọi:
615 TU-K
|
Tác giả:
B.s.: Từ Minh Koóng (ch.b.), Đàm Thanh Xuân |
Tổng quan về công nghệ sinh học. Giới thiệu về công nghệ sinh học, nguyên liệu, kỹ thuật lên men, kỹ thuật sản xuất enzym, sản xuất protein đơn...
|
Bản giấy
|
|
using technology with classroom instruction that works
Năm XB:
2007 | NXB: Mid-continent research for education and learning,
Số gọi:
371 PI-H
|
Tác giả:
Howard Pitler, Elizabeth R. Hubbell, Matt Kuhn & Kim Malenoski |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|