| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Văn hoá truyền thống của người Nùng An (xã Phúc Sen, huyện Quảng Uyên, tỉnh Cao Bằng)
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
305.89591 NG-Y
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Yên |
Trình bày tổng quát về vị trí địa lí, môi trường tự nhiên, con người, tình hình kinh tế, văn hoá xã hội của xã Phúc Sen và bản Phia Chang. Giới...
|
Bản giấy
|
|
Văn hoá truyền thống của người Nùng Khen Lài ở Cao Bằng
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
398.80959712 TR-M
|
Tác giả:
Triệu Thị Mai |
Giới thiệu khái quát văn hoá truyền thống của người Nùng Khen Lài ở Cao Bằng. Nội dung một số bài dân ca của dân tộc Nùng
|
Bản giấy
|
|
Văn học dân gian Điện Bàn
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.20959752 DI-H
|
Tác giả:
Đinh Thị Hựu |
Trình bày khái quát về miền đất, con người Điện Bàn và những thành tựu nổi bật trong kho tàng văn học dân gian của quê hương. Giới thiệu bộ sưu tập...
|
Bản giấy
|
|
Văn kiện Hội nghị lần thứ mười Ban chấp hành Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam (Khoá IX) : (Lưu hành nội bộ)
Năm XB:
2015 | NXB: Văn phòng trung ương Đảng,
Số gọi:
331.87 VAN
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Văn nghệ dân gian làng Trung Lập (xã Tri Trung, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội)
Năm XB:
2011 | NXB: Dân trí
Số gọi:
895.9222 VU-L
|
Tác giả:
Vũ Quang Liễn |
Giới thiệu tổng quan về làng Trung Lập (xã Tri Trung, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội) cùng nghệ thuật biểu diễn chèo ở Trung Lập và một số kịch...
|
Bản giấy
|
|
Về công tác thư viện : Các văn bản pháp quy hiện hành về thư viện /
Năm XB:
2008 | NXB: Hà Nội
Số gọi:
025.1 VEC
|
Tác giả:
Sưu tầm, biên soạn: Nguyễn Thị Thanh Mai, Nguyễn Hứu Giới |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn, Khắc Thuần. |
Cuốn sách này nói về Lê Lai cứu chúa, hội thề Đông Quan, vụ án Lệ Chi Viên, ngày tàn của CHiêu Tông
|
Bản giấy
|
||
VISI dành cho người tự học : Phần cơ bản /
Năm XB:
2011 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
670.285 LE-B
|
Tác giả:
Lê Bích Ngọc, Võ Duy Thanh Tâm, Đỗ Lê Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
VISI dành cho người tự học: Phần nâng cao
Năm XB:
2011 | NXB: Giao thông vận tải
Số gọi:
670.285 LE-B
|
Tác giả:
TS. Lê Ngọc Bích, KS. Võ Duy Thanh Tâm, KS. Đỗ Lê Thuận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Vốn trong quá trình tăng trưởng kinh tế cao ở Nhật Bản sau chiến tranh
Năm XB:
1997 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
332.041 VU-T
|
Tác giả:
PTS.Vũ Bá Thể. |
Phương thức quản lý công ty riêng biệt, huy động và sử dụng hiệu quả nguồn vốn trong và ngoài nước.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Dương Dương |
Giới thiệu các tác phẩm của Vũ Bằng
|
Bản giấy
|
||
VU-X : Hỏi đáp về những điểm mới và nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 /
Năm XB:
2014 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
342.597023
|
Tác giả:
NGƯT. Vũ Thanh Xuân - TS. Vũ Đăng Minh (Đồng Chủ biên) |
Cuốn sách gồm 58 câu hỏi và trả lời về những điểm mới và nội dung cơ bản của Hiến pháp năm 2013 và các tài liệu tham khảo.
|
Bản giấy
|