| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Phương pháp nhận dạng khuôn mặt dựa trên mạng nơron học sâu và ứng dụng ghi nhận cán bộ vào, ra tại viện khoa học công nghệ quân sự
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 BU-H
|
Tác giả:
Bùi Thế Hùng; GVHD: TS. Dương Thăng Long |
Nghiên cứu về mạng nơron nhân tạo và máy học chuyên sâu CNN
|
Bản điện tử
|
|
Phương pháp nhận dạng khuôn mặt dựa trên phương pháp học chuyển giao của mạng Nowrron tích chập và ứng dụng vào bài toán điểm danh học sinh tại Trường THPT Chuyên Vĩnh Phúc
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 NG-N
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Nhung; NHDKH TS. Dương Thăng Long |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp tính toán thiết kế hệ thống truyền dẫn AOTN - Ứng dụng cho tuyến trục Bắc - Nam
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 DU-N
|
Tác giả:
Dương Bích Ngọc, GVHD: PGS.TS Đỗ Xuân Thụ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp tính toán thiết kế nâng cấp độ tin cậy hệ thống truyền dẫn cáp sợi quang
Năm XB:
2013 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.3 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đình Thông, GVHD: GS.TS Trần Đức Hân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp, kỹ năng nghiên cứu và đánh giá chứng cứ trong Tố tụng dân sự và 26 án lệ của Hội đồng Thẩm phán : (Dành cho Thẩm phán, Thẩm tra viên, Kiểm sát viên, Luật sư và Các học viên Tư pháp) /
Năm XB:
2019 | NXB: NXB Hồng Đức
Số gọi:
347 NG-D
|
Tác giả:
Luật gia Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Pô Anai Tang - di tích, lễ hội của người Raglai
Năm XB:
2010 | NXB: Dân trí
Từ khóa:
Số gọi:
390.0959758 HA-L
|
Tác giả:
Hải Liên |
Tìm hiểu lễ hội dân gian Raglai cụ thể về di tích, lễ hội Pô Anai Tang và nghiên cứu sự giao thoa văn hoá qua những điểm chung về môi trường sống,...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bùi Chí Hăng |
Giới thiệu các tập tục trong hôn nhân, cưới xin, sinh đẻ, nuôi dưỡng, sản xuất, ở, trang phục, ứng xử trong giao tiếp và trong tang ma ở Mường Trám
|
Bản giấy
|
||
Positively different: guidance for developing inclusive adult literacy, language, and numeracy curricula
Năm XB:
1993 | NXB: DEET
Từ khóa:
Số gọi:
407 SH-S
|
Tác giả:
Sue Shore, Adeline Black, Anne Simpson and Melanie Coombe |
Bao gồm: Theory informing inclusive, curriculum, Policy as a framework for inclusive practice...
|
Bản giấy
|
|
Prototypes of basic colour terms in English and Vietnamese from a cognitive linguistics perspective
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
495.922 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Đông Phương Tiên |
Nhận dạng điển dạng các thuật ngữ màu cơ bản trong dữ liệu tiếng Anh và tiếng Việt dựa trên lý thuyết nguyên mẫu. Phân loại các lớp và loại tham...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Hoàng Tương Lai |
Trình bày đêm diễn xướng của thầy Bụt khi được gia chủ mời về để chữa bệnh, giải hạn trong nhà.
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Triệu Sinh (sưu tầm), Hoàng Tuấn Cư (dịch, giới thiệu) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Quà bánh trong đời sống văn hoá dân gian vùng Tây Nam Bộ
Năm XB:
2016 | NXB: NXB Mỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
641.8 HU-N
|
Tác giả:
Huỳnh Văn Nguyệt |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|