| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Truyện danh nhân Việt Nam : Thời Lê- Tây Sơn /
Năm XB:
2006 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
959.702 NG-P
|
Tác giả:
Ngô Văn Phú |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thống kê xã hội học : Xác suất thống kê B /
Năm XB:
2006 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.5 DA-H
|
Tác giả:
Đào Hữu Hồ |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nâng cấp, cải thiện và sử dụng máy tính cá nhân (PC)
Năm XB:
2006 | NXB: Giao thông vận tải
Từ khóa:
Số gọi:
004.16 TR-A
|
Tác giả:
Trần Việt An |
Trình bày những cách sử dụng máy tính cá nhân và những ứng dụng nâng cấp của máy
|
Bản giấy
|
|
The medici effect : What elephants and epidemics can teach us about innovation /
Năm XB:
2006 | NXB: Harvard Business school press
Từ khóa:
Số gọi:
658.4063 JO-F
|
Tác giả:
Frans Johansson |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Toán chuyên ngành : Dùng cho sinh viên ngành Điện tử - Viễn thông /
Năm XB:
2006 | NXB: Bưu điện
Từ khóa:
Số gọi:
510.071 VU-T
|
Tác giả:
TS. Vũ Gia Tê, TS. Lê Bá Long |
Sách gồm 4 chương được trình bày cơ bản, ngắn gọn giúp người đọc nắm bắt và vận dụng được các khái niệm, định lý và kết quả tóan học một cách dễ...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nhiều tác giả |
Tuyển chọn những bài viết ghi lại những câu chuyện cảm động kể về Bác Hồ trọng dụng các nhân sỹ, trí thức nổi tiếng thời kỳ đầu Cách mạng Tháng 8...
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng phương pháp lọc sinh học để tái sử dụng nước thải nuôi tôm giống
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Hà, GVHD: TS.Nguyễn Văn Đạo, CN. Nguyễn Văn Hà |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Nuôi trồng nấm sò, linh chi quy mô nhỏ và triển vọng phòng trừ bệnh nấm thường gặp nhờ vi sinh vật đối kháng
Năm XB:
2006 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 DO-H
|
Tác giả:
Đỗ Thị Việt Hương, GVHD: TS Nguyễn Ngọc Cường |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
V.I. Lênin. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Tổ chức công việc làm ăn - Kim chỉ nam của nhà doanh nghiệp
Năm XB:
2006 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Hiến Lê |
Giới thiệu hai học thuyết Fayol và Taylor, phương pháp tổ chức một xí nghiệp, yêu cầu đối với người tổ chức; kĩ năng tổ chức công việc quản lí, tài...
|
Bản giấy
|
|
Kinh doanh hiệu quả = : Selling successfully : /
Năm XB:
2006 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Từ khóa:
Số gọi:
658.4 HEL
|
Tác giả:
Robert Heller; Lê Ngọc Phương Anh tổng hợp và biên dịch; Nguyễn Văn Quì hiệu đính |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
GS.TSKH Đái Duy Ban |
Trình bày các khái niệm, những nguyên lí cơ bản của gen, công nghệ gen... của những ứng dụng của công nghệ gen trong y học và nông nghiệp
|
Bản giấy
|