| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phạm Anh Tuấn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Biểu hiện của Baciluss sterothermophiluss Maltogenic Amylase trên vi khuẩn E.coli DH5-Alpha
Năm XB:
2009 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
660.6 VU-P
|
Tác giả:
Vũ Thị Thanh Phương, GVHD; Nguyễn Văn Đạo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Biểu tượng lanh trong dân ca dân tộc Hmông
Năm XB:
2011 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.809597 DA-O
|
Tác giả:
Đặng Thị Oanh |
Tìm hiểu vai trò của cây lanh trong đời sống của người Hmông ở Việt Nam. Giải mã biểu tượng lanh trong các tiểu loại dân ca Hmông như tiếng hát...
|
Bản giấy
|
|
Bình luận các vấn đề mới của Luật Thương mại trong điều kiện hội nhập
Năm XB:
2007 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
346.59707 LE-O
|
Tác giả:
TS. Lê Hoàng Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bình luận khoa học - Và định hướng giải quyết một số vụ tranh chấp môi trường điển hình
Năm XB:
2010 | NXB: Tư Pháp
Từ khóa:
Số gọi:
344.59704 LE-H
|
Tác giả:
GS. TS. Lê Hồng Hạnh - TS. Vũ Thu Hạnh. |
Bình luận nhiều chiều về những vấn đề nảy sinh xung quanh các tranh chấp môi trường, các tình huống cụ thể về tranh chấp môi trường tại Việt Nam....
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Biofuel production technologies : status, prospects and implications for trade and development
Năm XB:
2008 | NXB: New York and Geneva,
Từ khóa:
Số gọi:
662.88 BIO
|
|
This paper was prepared by Dr. Eric D. Larson of the Princeton Environmental Institute of Princeton University in the United States, within the...
|
Bản giấy
|
|
Biotechnology : Measuring, Modelling, and Control /
Năm XB:
1991 | NXB: VCH,
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 KA-S
|
Tác giả:
Karl Schugerl |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ bài tập ôn luyện thi môn tiếng Anh : Biên soạn theo đúng dạng thức của các đề thi đã ra /
Năm XB:
2003 | NXB: NXB Thanh Niên
Số gọi:
428.076 NG-L
|
Tác giả:
Nguyễn Tấn Lực; Nguyễn Tường Ứng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sách 10 vạn câu hỏi vì sao? : Bảo vệ môi trường /
Năm XB:
1999 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
004 CH-P
|
Tác giả:
Chu Công Phùng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập mốt nữ lấy cảm hứng từ cây đàn tỳ bà
Năm XB:
2002 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
746.92 TR-H
|
Tác giả:
Trần Hải Hà, GS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Bộ sưu tập thời trang ấn tượng <
|
Tác giả:
Phạm Minh Hiền, GS.TS. Nguyễn Ngọc Dũng, TS. Nguyễn Văn Vĩnh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|