| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Trang trí nội ngoại thất nhà ở gia đình có cửa hàng
Năm XB:
2000 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
740 TR-C
|
Tác giả:
Trần Khánh Cường, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nxb. Chính trị Quốc gia |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Nguyễn Quốc Khánh, GS. Lê Thanh, GS. Nguyễn Ngọc Dũng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Kết quả điều tra kinh tế xã hội gia đình 1994 - 1997 / : Results of the socio-economic survey of households 1994-1997. /
Năm XB:
1999 | NXB: Thống kê
Số gọi:
330.9 KET
|
Tác giả:
Tổng cục thống kê |
Gồm 2 phần: Đời sống dân cư. giáo dục, y tế, nhà ở và đầu tư tích lũy
|
Bản giấy
|
|
Những quy định pháp luật về hôn nhân gia đình giữa công dân Việt Nam với người nước ngoài
Năm XB:
1996 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Số gọi:
34(V)7 LUA
|
|
Qui định
|
Bản giấy
|