| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
The book of business awesome : How engaging your customers and employees can make your business thrive
Năm XB:
2012 | NXB: John Wiley & Sons
Từ khóa:
Số gọi:
658.812 ST-S
|
Tác giả:
Scott Stratten |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The brand gap : Khoảng cách : Đưa ý tưởng thiết kế thương hiệu tiệm cận chiến lược kinh doanh /
Năm XB:
2012 | NXB: Lao động - Xã hội
Từ khóa:
Số gọi:
658.8 NE-U
|
Tác giả:
Marty Neumeier ; Chính Phong |
Cuốn sách tâp hợp 5 nguyên tắc xây dựng thương hiệu bao gồm: Khác biệt, công tác , đổi mới, công nhận, trau dồi
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Katherine A. Beauchat, Katrin L. Blamey, Sharon Walpole. |
Written expressly for preschool teachers, this engaging book explains the ""whats,"" ""whys,"" and ""how-tos"" of implementing best practices for...
|
Bản giấy
|
||
The Business of book publishing : a management training course
Năm XB:
1990 | NXB: Book House Training Centre
Số gọi:
381 TH-E
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Busy Coder's Guide to Android Development
Năm XB:
2008 | NXB: CommonsWare, LLC,
Số gọi:
005.276 MU-M
|
Tác giả:
Mark L. Murphy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Bjarne Stroustrup. |
Nội dung gồm: A tour of C++, Templates, Classes, Functions and files...
|
Bản giấy
|
||
The cambridge encyclopedia of the english language
Năm XB:
1994 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
410 DA-C
|
Tác giả:
David Crystal |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The Cambridge grammar of the English language
Năm XB:
2002 | NXB: Cambridge University Press
Số gọi:
425 HU-R
|
Tác giả:
Rodney Huddleston & Geoffrey K. Pullum |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The case study handbook: A student's guide
Năm XB:
2018 | NXB: Harvard Business Review Press
Từ khóa:
Số gọi:
658 WI-E
|
Tác giả:
William Ellet |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
The causative verbs: "have", "get" and "make" in English and their Vietnamese equivalencies
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 NG-M
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Huyền My, GVHD: Nguyễn Văn Chiến, Dr. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Thế chấp bất động sản theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành và thực tiễn thực hiện tại tỉnh Bắc Ninh
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
343.67 NG-P
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Phương; NHDKH: TS. Phạm Hùng Cường |
Thông qua việc nghiên cứu những vấn đề lý luận, pháp luật và thực tiễn về thế chấp bất động sản theo quy định của pháp luật Việt Nam hiện hành và...
|
Bản điện tử
|
|
Thế chấp để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ trả nợ trong hợp đồng vay tài sản - Một số vấn đề lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
343.67 GI-H
|
Tác giả:
Giáp Thị Hiền, TS. Nguyễn Triều Dương |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|