| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Phương Xuân Nhàn, Hồ Anh Tuý. |
Những khái niệm cơ bản về mạch điện. Những định luật và phương pháp cơ bản phân tích mạch điện. Các mô hình cơ bản của mạch tuyến tính bất biến....
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết mạch tín hiệu /. Tập 1 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 DO-G
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Huy Giác, TS. Nguyễn Văn Tách. |
Trình bày những khái niệm và các định luật cơ bản của mạch điện, các phương pháp cơ bản phân tích mạch điện tuyến tính và không tuyến tính. Phân...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết mạch tín hiệu /. Tập 2 /
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 DO-G
|
Tác giả:
PGS. TS. Đỗ Huy Giác, TS. Nguyễn Văn Tách. |
Phân tích mạch điện thực hiện trên mô hình tổng quát mạng 4 cực. Phương pháp phân tích mạch điện khi sử dụng mô hình mạng nhiều cực. Trình bày khái...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết mật mã và An toàn thông tin
Năm XB:
2002 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
005.82 PH-D
|
Tác giả:
Phan, Đình Diệu |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
TS. Lê Thị Mận |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Lý thuyết tạo hình bề mặt và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí
Năm XB:
2013 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
621.8 BA-L
|
Tác giả:
Bành Tiến Long, Bùi Ngọc Tuyên |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Vũ Ngọc Phàn |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Lý thuyết tích phân : Sách giáo khoa chương trình cử nhân toán học /
Năm XB:
1997 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
515.43 DA-A
|
Tác giả:
Đặng Đình Áng |
Sách định nghĩa tích phân Lebesgue, phát biểu và chứng minh hai định lý hội tụ và thiết lập định lý Fubini cho tích phân bội; thiết lập công thức...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết Tiếng Tổng hợp : (For Internal Use Only) /
Năm XB:
2021 | NXB: Hanoi Open University
Từ khóa:
Số gọi:
420 VO-T
|
Tác giả:
Võ Thành Trung, MA |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch- ch.b |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tối ưu hóa : Quy hoạch tuyến tính - Quy hoạch rời rạc /
Năm XB:
2003 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.7 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Địch |
Những khái niệm cơ bản về tối ưu hoá, quy hoạch tuyến tính, lý thuyết đối ngẫu, thuật toán, quy hoạch rời rạc...và phần hướng dẫn, câu hỏi ôn tập,...
|
Bản giấy
|
|
Lý thuyết tổng quát về việc làm, lãi suất và tiền tệ
Năm XB:
1994 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Số gọi:
330.15 JO-K
|
Tác giả:
John Maynard Keynes, Đỗ Trọng Hợp - Trần Mạnh Chiến - Lê Minh Nguyệt (dịch), Vương Trần Phong - Phạm Huy Hân (hiệu đính). |
Tập hợp 6 quyển với các nội dung: quyển 1 là phần giới thiệu; quyển 2 là những định nghĩa và khái niệm; quyển 3 là khuynh hướng tiêu dùng; quyển 4...
|
Bản giấy
|