| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình công nghệ các sản phẩm từ sữa
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
637.10711 LA-T
|
Tác giả:
Lâm Xuân Thanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.PTS. Đỗ Hoàng Toàn, PGS.PTS. Nguyễn Kim Truy |
Quản trị kinh doanh và sự phát triển của tư tưởng quản trị kinh doanh. Doanh nghiệp: Các hoạt động tác vụ, môi trường kinh doanh, hoạch toán kinh...
|
Bản giấy
|
||
An toàn thông tin mạng máy tính, truyền tin số và truyền dữ liệu
Năm XB:
2004 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
005.8 TH-N
|
Tác giả:
Thái Hồng Nhị |
rình bày những nguyên lý cơ bản và phương pháp thực hiện bảo vệ an toàn thông tin, quản lí khoá mã trong mật mã đối xứng, thuật toán DES, mật mã...
|
Bản giấy
|
|
Bài tập ngôn ngữ lập trình Pascal
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005.13 DU-T
|
Tác giả:
Dương Việt Thắng chủ biên, Nguyễn Đức Nghĩa, Nguyễn Tô Thành, Nguyễn Thanh Tùng |
Giáo trình gồm 13 chương xắp xếp theo trình tự giảng dạy môn học ngôn ngữ Pascal ở trường Đại học Bách khoa Hà nội.
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS Đỗ Đức Bình; TS Nguyễn Thường Lạng(đồng chủ biên) |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình Hán ngữ Tập 2, Quyển hạ : Phiên bản mới /
Năm XB:
2004 | NXB: Đại học Sư phạm
Từ khóa:
Số gọi:
495.1 GIA
|
Tác giả:
Trần Thị Thanh Liêm, Biên dịch. |
Giúp học viên nắm vững toàn bộ kiến thức ngữ âm, ngữ pháp và từ vựng nhằm nâng cao kĩ năng nghe nói, đọc, viết và khả năng giao tiếp cơ bản
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
ThS Phạm Văn Liên |
Giáo trình giới thiệu đặc điểm tổ chức hạch toán kế toán trong các đơn vị hành chính sự nghiệp, kế toán tài sản cố định, vật liệu, dụng cụ, sản...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình kĩ thuật mạch điện tử : Sách dùng cho các trường đào tạo hệ Trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
621.3815 GIA
|
Tác giả:
Đặng Văn Chuyết (ch.b.), Phạm Xuân Khánh, Đỗ Quốc Bảo... |
Gồm các bài học về: Khuyếch đại tín hiệu nhỏ, ghép tầng khuyếch đại, khuyếch đại công xuất, khuyếch đại thuật toán; Nguồn điện, dao động điều hoà,...
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
001.4 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Viết Thuận |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình chủ nghĩa xã hội khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.423 CHU
|
|
Vị trí, đối tượng, phương pháp của chủ nghĩa xã hội khoa học; Lược khảo lịch sử tư tưởng xã hội chủ nghĩa không tưởng; Sự...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Trình bày kiến thức cơ bản về xác suất thống kê: tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất, đại lượng ngẫu nhiên, véc tơ ngẫu...
|
Bản giấy
|
||
Giáo trình triết học Mác-Lênin / : Dùng trong các trường đại học, cao đẳng /
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
190.071 NG-V
|
Tác giả:
Hội đồng trung ương chỉ đạo biên soạn giáo trình quốc gia các bộ môn khoa học Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh |
Trình bày nội dung của chủ nghĩa Mác - Lênin về các vấn đề: vai trò, sự ra đời và phát triển, các phép biện chứng của chủ nghĩa duy vật, các cặp...
|
Bản giấy
|