| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
|
Tác giả:
Nguyễn Văn Hộ |
Trình bày kiến thức cơ bản về xác suất thống kê: tập hợp và giải tích tổ hợp, sự kiện ngẫu nhiên và xác suất, đại lượng ngẫu nhiên, véc tơ ngẫu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Vương Kỳ Quân; Võ Mai Lý biên dịch |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Các mô hình xác suất và ứng dụng Phần III, Giải tích ngẫu nhiên
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
519.2 NG-T
|
Tác giả:
Nguyễn Duy Tiến. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Đặng Ngọc Dũng Tiến |
Nội dung gồm các bài luận bằng tiếng Anh, giải nghĩa và trình bày một số cấu trúc câu hay, phần dịch từ vựng, câu hỏi liên quan đến bài luận, câu...
|
Bản giấy
|
||
Hướng dẫn giải bài tập xác suất thống kê
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục
Từ khóa:
Số gọi:
519.5 DQ-T
|
Tác giả:
Tống Đình Qùy |
Quyển sách này là một cố gắng đáp ứng đòi hỏi của đông đảo sinh viên các trường đại học và cao đẳng nhằm hiểu biết sâu sắc hơn các khía cạnh thực...
|
Bản điện tử
|
|
The right word : Phát triển và sử dụng chính xác từ vựng tiếng Anh / Trình độ Trung cấp /
Năm XB:
2001 | NXB: TP Hồ Chí Minh
Số gọi:
428 FO-W
|
Tác giả:
W.S. Fowler, Nguyễn Thành Yến (dịch và chú giải) |
Phát triển danh từ qua 18 chủ đề. Phân biệt 79 động từ dễ nhầm lẫn ở trình độ Tiền Trung cấp. Phân biệt 91 động từ dễ nhầm lẫn ở trình độ Trung...
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Tổng cục Thống kê, Vụ Tổng hợp và thông tin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Hà Nội tư liệu ảnh
Năm XB:
2001 | NXB: Nxb Viện thông tin khoa học xã hội, 2001
Từ khóa:
Số gọi:
959.731 HAN
|
Tác giả:
Trung tâm khoa học xã hội và nhân văn Quốc gia. Viện thông tin khoa học xã hội |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
PGS. TS. Nguyễn Đăng Hạc ; Nguyễn Quốc Trân |
Giới thiệu hệ thống phương pháp hạch toán kế toán tổ chức công tác hạch toán kế toán....
|
Bản giấy
|
||
Xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở thủ đô Hà Nội trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá
Năm XB:
2001 | NXB: Văn hoá - Thông tin
Số gọi:
306.597 NG-C
|
Tác giả:
Nguyễn Viết Chức (Ch.b), Vũ Khiêu, Trần Văn Bính |
Cuốn sách gồm 2 phần, giới thiệu những vấn đề chung và cụ thể về xây dựng tư tưởng, đạo đức, lối sống và đời sống văn hoá ở Thủ đô Hà Nội trong...
|
Bản giấy
|
|
Luận về xã hội học nguyên thủy
Năm XB:
2001 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
301 LOW
|
Tác giả:
Robert Lowie ; Vũ Xuân Ba, Ngô Bằng Lâm dịch |
Nghiên cứu về một số vấn đề của xã hội thời kỳ nguyên thuỷ như: hôn nhân và gia đình, các quy tắc về họ hàng, thị tộc, thân phận đàn bà, tài sản,...
|
Bản giấy
|
|
Động vật chí Việt Nam :. 5, Giáp xác nước ngọt: Tôm - Palaemonidae; Cua - Parathelphusidae, Potamidae; Giáp xác râu ngành - Cladocera; Giáp xác chân mái chèo - Copepoda, Calanoida /
Năm XB:
2001 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Số gọi:
591.9597 DA-T
|
Tác giả:
GS. TS Đặng Ngọc Thanh, TS. Hồ Thanh Hải |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|