| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Luật khiếu nại, tố cáo : Đã sửa đổi, bổ sung năm 2004
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
347.597 LUA
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phương pháp luận nghiên cứu khoa học
Năm XB:
2004 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
001.4 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Viết Thuận |
Trình bày các khái niệm chung về khoa học và phân loại khoa học, các trình tự logic của nghiên cứu khoa học, các phương pháp thu thập và xử lý...
|
Bản giấy
|
|
110 câu hỏi về thừa kế theo bộ luật dân sự
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
346.59705 LE-Q
|
Tác giả:
Luật sư: Lê Kim Quế |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Chuyện về các danh nhân trên thế giới Tập 1
Năm XB:
2004 | NXB: Công An Nhân Dân
Từ khóa:
Số gọi:
920 CHU
|
Tác giả:
Nhiều tác giả; Thanh Giang biên dịch. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Several skills in translating economic news
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 DO-H
|
Tác giả:
Đoàn Thị Hồng Hạnh, GVHD: Võ Thành Trung |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
10 nguyên tắc cạnh tranh trên thương trường Tâp 4, Hãy để cho nhân viên có động cơ làm việc
Năm XB:
2004 | NXB: Lao động - Xã hội
Số gọi:
658.4 KH-H
|
Tác giả:
Khang Chí Hoa. |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Phân cấp quản lý nhà nước. Lý luận và thực tiễn
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
320.4597 VO-S
|
Tác giả:
PGS. TS. Võ Kim Sơn. |
Mô hình quản lý hành chính nhà nước với những nội dung thiết thực nhằm thúc đẩy và nâng cao hiệu quả của phân công, phân cấp quản lý hành chính nhà...
|
Bản giấy
|
|
Những mẫu câu thường dùng trong tiếng Hán hiện đại
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh
Số gọi:
495 TR-G
|
Tác giả:
Trương Văn Giới; Lê Khắc Kiều Lục |
Câu là đơn vị cơ bản trong việc vận dụng ngôn ngữ. Học ngoại ngữ, nhất là học tiếng Hoa, ngoài việc chú trọng đến Từ vựng, không thể không chú...
|
Bản giấy
|
|
Specific dificulties in translating sport news
Năm XB:
2004 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
420 PH-T
|
Tác giả:
Phan Mai Trang, GVHD: Nguyễn Văn Quang |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Laughter, the best medicine : Tiếng Anh thực hành - Song ngữ Anh Việt /
Năm XB:
2004 | NXB: NXB Hải Phòng
Số gọi:
428 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thế Dương |
Gồm 363 mẩu chuyện hài hước, một số lớn phản ánh đời sống thật ở Mỹ, được chọn lọc từ hàng ngàn chuyện khôi hài, là một tập truyện thật sự thú vị...
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống văn bản pháp luật về thuế tiêu thụ đặc biệt : Đã được sửa đổi, bổ sung
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
343.59705 HET
|
|
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
C. Mác và PH. Ăng- Ghen toàn tập :. Tập 28, Thư từ tháng 1/1852 - tháng 12/1855
Năm XB:
2004 | NXB: Chính Trị Quốc Gia
Từ khóa:
Số gọi:
335.401 CMA
|
|
Sách giới thiệu về tuyển tập C.Mác và Ăng- ghen
|
Bản giấy
|