| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Giáo trình kỹ nghệ phần mềm : Software Engineering
Năm XB:
2010 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
005.3 HA-T
|
Tác giả:
PGS.TS. Hàn Viết Thuận |
Trình bày khái quát về phần mềm và kỹ nghệ phần mềm, phân tích hệ thống, các quy trình trong kỹ nghệ phần mềm, nền tảng và tiến trình thiết kế phần...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình Kỹ thuật an toàn hệ thống lạnh : Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp /
Năm XB:
2005 | NXB: Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
621.56 TR-L
|
Tác giả:
Ths. Trần Văn Lịch |
An toàn hệ thống lạnh; Thử nghiệm thiết bị và xác định đặc tính của máy và hệ thống lạnh
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật chuyển mạch & tổng đài số
Năm XB:
2009 | NXB: Khoa học và Kỹ thuật
Từ khóa:
Số gọi:
621.387 NG-H
|
Tác giả:
TS. Nguyễn Thanh Hà |
Giới thiệu các kỹ thuật cơ bản về chuyển mạch và tổng đài số: các kiến thức tổng quan, kỹ thuật chuyển mạch kênh, kỹ thuật điều khiển, kỹ thuật báo...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
Nguyễn Hoàng Mai |
Trình bày những vấn đề chung về đo lường và thiết bị đo; phương pháp đo dòng điện, đo điệp áp, đo công suất và năng lượng, đo thông số mạch điện,...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS.TS. Nguyễn Huy Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình kỹ thuật kinh doanh thương mại quốc tế
Năm XB:
2002 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
327.071 HA-O
|
Tác giả:
Hà Thị Ngọc Oanh |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
Biên soạn: TS. Lê Hữu Lập, ThS. Nguyễn Duy Phương |
Đại cương về kỹ thuật lập trình; Mảng và con trỏ; Duyệt và đệ quy; Ngăn xếp, hàng đợi và danh sách móc nối; Cấu trúc dữ liệu...
|
Bản giấy
|
||
|
Tác giả:
PGS. TS. Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
||
Giáo trình Kỹ thuật lên men công nghiệp
Năm XB:
2021 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
660.6 LE-H
|
Tác giả:
PGS.TS Lê Gia Hy |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Giáo trình kỹ thuật nghiệp vụ giao dịch ngoại thương : Ấn bản hoàn chỉnh nhất 2006 /
Năm XB:
2006 | NXB: Đại học Kinh tế quốc dân
Từ khóa:
Số gọi:
382.071 VU-T
|
Tác giả:
PGS. Vũ Hữu Tửu |
Khái quát về hợp đồng mau bán quốc tế. Các phương thức giao dịch mua bán khác trên thị trường thế giới. Các công việc chuẩn bị, thực hiện hợp đồng...
|
Bản giấy
|
|
Giáo trình kỹ thuật sản xuất sạch hơn
Năm XB:
2020 | NXB: Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam
Từ khóa:
Số gọi:
628.5 TH-L
|
Tác giả:
Thái, Thành Lượm |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|