| Ảnh bìa | Thông tin sách | Tác giả & NXB | Tóm tắt | Trạng thái & Thao tác |
|---|---|---|---|---|
Hệ điều hành Window NT và Window 95 : Phần cơ bản /
Năm XB:
1995 | NXB: Thống kê
Từ khóa:
Số gọi:
005.4 PH-H
|
Tác giả:
Phạm Quang Hân, Huỳnh Phong Nhuận, Phạm Đức Hiển, Nguyễn Trung Tín |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống các quy định mới nhất về đổi mới phương pháp nâng cao chất lượng dạy và học trong giáo dục đào tạo
Năm XB:
2013 | NXB: Lao Động
Số gọi:
344.597 HET
|
|
Nội dung cuốn sách bao gồm các quy định về đổi mới phương pháp nâng cao chất lượng dạy và học, quy chế đào tạo, thi cử trong giáo dục đào tạo
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống đăng ký môn học theo học chế tín chỉ
Năm XB:
2011 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
000 NG-D
|
Tác giả:
Nguyễn Thị Ngọc Diệp |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống Elearning và ứng dụng : Luận văn thạc sỹ. Chuyên ngành Kỹ thông viễn thông /
Năm XB:
2019 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
621.3 HO-H
|
Tác giả:
Hoàng Anh Hiếu, NHDKH: PGS.TS Nguyễn Tiến Dũng |
.
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống nghệ thuật của sử thi Tây Nguyên
Năm XB:
2010 | NXB: Nhà xuất bản Đại học Quốc gia Hà Nội
Số gọi:
398.209597 PH-T
|
Tác giả:
Phạm Nhân Thành |
Trình bày về cấu trúc trần thuật, đặc điểm nhân vật chính và các biện pháp nghệ thuật của thể loại sử thi Tây Nguyên
|
Bản giấy
|
|
Hệ thống quản lý công tác nghiên cứu khoa học của sinh viên trường Đại học Đại Nam
Năm XB:
2015 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Từ khóa:
Số gọi:
005 DA-T
|
Tác giả:
Đào Đức Trung, TS Lương Cao Đông |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|
|
Hệ thống thông tin địa lý (GIS) ứng dụng cho bài toán quản lý Lưu học sinh tại Cục Đào tạo với nước ngoài
Năm XB:
2017 | NXB: Viện Đại Học Mở Hà Nội
Số gọi:
000 TR-A
|
Tác giả:
Trần Văn Ánh; NHDKH PGS.TS Đỗ Năng Toàn |
Nghiên cứu về hệ thống thông tin địa lý (GIS) ứng dụng cho bài toán quản lý
Lưu học sinh (LHS) Việt Nam du học tại nước ngoài bằng Ngân sách nhà...
|
Bản điện tử
|
|
|
Tác giả:
PGS.TS. Đoàn Phan Tân |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
||
Healing conversations : What to say when you don't know what to say /
Năm XB:
2010 | NXB: Jossey-bass
Số gọi:
153.6 GU-N
|
Tác giả:
Nance Guilmartin |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Heuristics in analytics : A practical perspective of what influences our analytical world /
Năm XB:
2014 | NXB: John Wiley & Sons
Số gọi:
658.4033 RE-A
|
Tác giả:
Carlos Andre Reis Pinheiro, Fiona McNeill |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiện tượng chuyển nghĩa các từ chỉ bộ phận cơ thể người trong tiếng Anh và tiếng Việt qua cứ liệu thành ngữ, tục ngữ : MHN 2022-02.37 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
428 NG-T
|
Tác giả:
ThS. Ngô Thị Thanh Thảo |
Chưa có tóm tắt
|
Bản giấy
|
|
Hiện tượng nước biển dâng và sự tác động tới các vùng biển Việt Nam trên cơ sở công ước luật biển của Liên hợp quốc năm 1982 (UNCLOS) : MHN 2021-02.24 /
Năm XB:
2022 | NXB: Trường Đại học Mở Hà Nội
Số gọi:
341.45 NG-H
|
Tác giả:
ThS. Ngôn Chu Hoàng |
Chưa có tóm tắt
|
Bản điện tử
|